Hồ sơ lý lịch cán bộ, giáo viên, công nhân viên trường Tiểu học Tây Tiến

 

BẢNG BIỂU TỔNG HỢP TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂY TIẾN
LÝ LỊCH CBCCVC, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ ĐỊNH 68/2000/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ
BẢNG BIỂU TỔNG HỢP
LÝ LỊCH CBCCVC, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ ĐỊNH 68/2000/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ
Trường Tiểu học Tây Tiến Trường Tiểu học Tây Tiến
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14. Ngạch lương/chức danh nghề nghiệp hiện nay đang hưởng Tiền lương và tiền phụ cấp hiện nay đang hưởng Phụ cấp thâm niên vượt khung
(nếu có)
Các loại phụ cấp khác (nếu có) 15. Trình độ đào tạo và bồi dưỡng 16. Công tác Đảng (nếu có) 17. Ngày tham gia các tổ chức chính trị – xã hội (Tổ chức Đoàn/Công đoàn) Tham gia các tổ chức chính trị – xã hội KHÁC (nếu có) 18. Quân đội 19. Danh hiệu từng được phong tặng mức CAO NHẤT 20. Sở trường công tác 21. Khen thưởng mức CAO NHẤT 22. Kỷ luật mức CAO NHẤT 23. Tình trạng sức khỏe 24. Là thương binh hạng hoặc là con của gia đình chính sách 25. Số chứng minh nhân dân 26. Sổ BHXH 27. Quá trình tham gia các lớp đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị, ngoại ngữ, tin học 28. Quá trình công tác 29.1. Khai rõ: bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu), đã khai báo cho ai, những vấn đề gì? (nếu có) 29.2. Liệt kê quá trình bản thân đã từng làm việc trong CƠ QUAN CŨ 29.3. Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nào Ở NƯỚC NGOÀI (làm gì, tổ chức nào, đặt trụ sở ở đâu…?)
(nếu có)
29.4. Có thân nhân Ở NƯỚC NGOÀI (làm gì, địa chỉ…) (nếu có) 30. Quan hệ gia đình 31. Diễn biến quá trình lương 32. Kết quả đánh giá cán bộ hàng năm Ký nhận
Số TT Đối tượng
(CB/ CC/ VC/ LĐHĐ)
Họ và tên khai sinh
(viết in hoa)
Các tên gọi khác
(nếu có)
Ngày sinh Giới tính  Nơi sinh Quê quán Dân tộc Bí danh (nếu có) Số hiệu CBCC (nếu có) Tôn giáo Hộ khẩu thường trú Nơi ở hiện nay  Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng lần đầu Ngày tuyển dụng lần đầu Cơ quan tuyển dụng lần đầu Bộ phận phòng, ban đang công tác hiện nay Đơn vị quản lý trực tiếp hiện nay Ngày vào đơn vị công tác hiện tại Vị trí việc làm hiện nay
(cả đang đảm nhiệm và kiêm nhiệm)
Hệ số PCCV Ngày bổ nhiệm lần đầu Ngày bổ nhiệm lại Số quyết định bổ nhiệm Ngày hiệu lực quyết định bổ nhiệm CÔNG VIỆC CHÍNH được giao
(hiện nay đang đảm nhiệm)
Mã Ngạch/ chức danh nghề nghiệp
(01003, 15113…)
Ngày hưởng ngạch/
chức danh nghề nghiệp
Bậc lương (1,2,3,…) Hệ số lương Ngày hưởng bậc Mốc thời gian nâng lương lần sau Số quyết định lương hiện đang hưởng Hệ số lương chức danh Phần trăm(%) hưởng lương Tiền lương ngạch bậc Phụ cấp chức vụ Phụ cấp công vụ Phụ cấp có BHXH Phụ cấp không có BHXH Tổng tiền phụ cấp khác Tổng tiền lương Phần trăm (%) hưởng phụ cấp TNVK Phụ cấp TNVK Mốc xét hưởng PCVK Hiện hưởng Đóng BHXH Từ ngày Đến ngày Tên phụ cấp khác Cách tính Hệ số phụ cấp Tiền phụ cấp Ghi chú Trình độ giáo dục phổ thông
(10/10 – 12/12…)
Trình độ chuyên môn CAO NHẤT
(Cao đẳng/
Đại học…)
Chuyên ngành chuyên môn Trình độ Lý luận chính trị
(Sơ cấp, Trung cấp…)
Trình độ Quản lý nhà nước CAO NHẤT
(Bồi dưỡng/ Cử nhân/ Chuyên viên…)
Trình độ Ngoại ngữ
(tiếng Anh, tiếng Nga…)
Tên ngoại ngữ khác (nếu có) Trình độ ngoại ngữ khác (nếu có) Trình độ Tin học cao nhất Chức danh khoa học
(Tiến sĩ, Phó giáo sư,..)
Ngày phong Chứng chỉ tiếng dân tộc (nếu có) Bồi dưỡng an ninh
(Có/
Không)
Bồi dưỡng quốc phòng
(Có/
Không)
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam Ngày chính thức Chức vụ Đảng hiện tại Chức vụ Đảng cao nhất (đã từng đảm nhiệm) Nơi kết nạp Đảng Người giới thiệu vào Đảng Số lý lịch Đảng viên Số thẻ Đảng Ngày vào Đoàn Chức vụ Đoàn Nơi vào Đoàn Số sổ Đoàn Sổ thẻ Đoàn Số sổ Công đoàn Ngày vào Công đoàn Chức vụ Công đoàn cao nhất (đã từng đảm nhiệm) Ngày tham gia TCXH Ngày kết thúc Chức vụ tham gia Tên TCXH Ghi chú Ngày nhập ngũ Ngày xuất ngũ Ngày tái ngũ Quân hàm cao nhất
(hiện tại)
Chức vụ cao nhất trong LLVT
(hiện tại)
Tên danh hiệu Năm phong danh hiệu Sở trường Kinh nghiệm Hình thức khen thưởng cao nhất Tháng/
năm khen thưởng
Hình thức kỷ luật cao nhất
(cảnh cáo, khiển trách…)
Tháng/năm bị xử lý kỷ luật Sức khỏe Cân nặng Chiều cao Nhóm máu Là thương binh hạng
(1/4, 2/4, 3/4, 4/4)
Là con của gia đình chính sách (con liệt sỹ, thương binh…) Số chứng minh nhân dân Ngày cấp chứng minh nhân dân Nơi cấp chứng minh nhân dân Số sổ BHXH Ngày cấp sổ BHXH Từ ngày, tháng, năm Đến ngày, tháng, năm Năm tốt nghiệp Tên lớp tham gia đào tạo, bồi dưỡng
(chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị, hay ngoại ngữ…)
Trình độ tốt nghiệp
(bồi dưỡng, bổ túc, trung cấp, cao đẳng…)
Chuyên ngành đào tạo Quốc gia Hình thức đào tạo
(Bồi dưỡng/ Vừa làm vừa học/ Chính quy…)
Loại hình đào tạo Tốt nghiệp loại Văn bằng tốt nghiệp
(Bằng tốt nghiệp/ Chứng chỉ/ Chứng nhận…)
Số Văn bằng/ Chứng chỉ/ Chứng nhận Tổng kinh phí khi đào tạo Nguồn kinh phí
(từ Cơ quan/ Tự túc/ Dự án…)
Khóa đào tạo Từ ngày, tháng, năm Đến ngày, tháng, năm Đơn vị công tác Phòng, ban, bộ phận Chức vụ, chức danh Ghi chú Từ ngày, tháng, năm Đến ngày, tháng, năm Bị bắt, bị tù ở đâu Đã khai báo cho ai, những vấn đề gì? Từ ngày, tháng, năm Đến ngày, tháng, năm Địa điểm Cơ quan, đơn vị Chức vụ, chức danh Ghi chú Từ ngày, tháng, năm Đến ngày, tháng, năm Làm gì? Tổ chức nào? Đặt trụ sở ở đâu? Quốc gia Mối quan hệ
(Vợ, chồng, bố, mẹ, anh chị em ruột)
Họ tên Năm sinh Nghề nghiệp Cơ quan Địa điểm Quốc gia Ghi chú Mối quan hệ
(Vợ, chồng, bố, mẹ, anh chị em ruột)
Họ tên Năm sinh Chức vụ Nghề nghiệp Đơn vị công tác Quê quán Nơi ở Tên tổ chức xã hội tham gia Còn sống hay mất? Năm mất Lý do mất Từ ngày, tháng, năm Đến ngày, tháng, năm Mã ngạch/ Mã chức danh nghề nghiệp
(01003/ 15113…)
Bậc lương Hệ số lương Nhóm ngạch/
Nhóm Hạng chức danh nghề nghiệp
(nhóm A0, A1, A2, A3)
Số % lương được hưởng
(100% hay 85%)
Số quyết định hưởng lương Ghi chú Từ ngày, tháng, năm Đến ngày, tháng, năm Loại hình đánh giá Tên kết quả đánh giá Lý do đánh giá Số phiếu nội bộ bầu chọn Tỷ lệ % nội bộ bầu chọn Số phiếu cơ quan cấp trên bầu chọn Tỷ lệ % cơ quan cấp trên bầu chọn Ghi chú
1 VC  TRẦN THỊ KIM OANH Không 1/12/1978  Nữ  Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên Mộc Châu, Sơn La Đức Yên, Đức Thọ, Hà Tĩnh  Kinh Không  Không Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La  Số nhà 66, đường Lê Thanh Nghị, Tiểu khu Cơ quan Không nghề nghiệp UBND huyện Mộc Châu, Sơn La  Tổ khối 2 + 3 Trường Tiểu học Tây Tiến 1/12/2014  Bí thư Chi bộ – Hiệu trưởng 0,5 1/9/2010 1/12/2014 1661 28/11/2014  Quản lí trường học V.07.03.08 8/8/2016 6 3,65 1/1/2014 1/1/2017  Số: 657/QĐ-ubnd 3,65 100% 4,416,500 605,000 502,000 3,357,700 8,881,200 12/12.  Đại học Giáo dục Tiểu học Trung cấp Tiếng Anh B Tin học văn phòng B Tiếng Thái Không Không 30/5/2004 30/5/2005  Bí thư chi bộ  Chi bộ Giáo dục – Y tế xã Chiềng Khoa Nguyễn Thị Hảo, Nguyễn Thị Hoa 007099SL 20042366 26/3/1995 Đoàn viên Xí nghiệp N-CN chè Mộc Châu 420067 1/9/1997 Chủ tịch UBND tỉnh tặng bằng khen 2014 Giảng dạy 19 năm Chiên sĩ thi đua cấp tỉnh 10/2015  Không  Tốt 58 kg 161cm 50493967 15/8/2016 Công an tỉnh Sơn La 1800000824 30/12/1999 8/1995 5/1997 1997  Trung học sư phạm  Trung học sp  Cấp 1 hệ 12 + 2  Việt Nam  Tập trung Trung cấp Trung bình  Bằng tốt nghiệp 348082  Tự túc 1995-1997 1/9/1997 9/2003  Trường Tiểu học Chiềng Khoa  Giáo viên  Bố đẻ  Trần Viết Huy 1942 Hưu trí Đức Yên, Đức Thọ, Hà Tĩnh Tiểu khu Cơ quan, TTNT Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/1997 30/8/2000 15114 1 1,57 B 100% 251 1/8/2015 31/5/2016 Toàn diện HT XSNV Phân loại CBVC 32/32 100%
7/2001 8/2003 2003  Trung cấp K1  Cao đẳng  Sư phạm TH  Việt Nam  Chuyên tu Cao đẳng Giỏi  Bằng tốt nghiệp 0023082  Tự túc 2001-2002 10/2003 6/2004  Tăng cường Phòng GD&ĐT CM tiểu học Chuyên viên  Mẹ đẻ Võ Thị Quý 1949 Hưu trí Đức Yên, Đức Thọ, Hà Tĩnh Tiểu khu Cơ quan, TTNT Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2000 30/8/2002 15114 2 1,74 B 100% 347
8/3/2010 10/6/2010 2010 CBQLGD THK9  Bồi dưỡng  QL trường TH  Việt Nam  Bồi dưỡng BD 3,5 tháng  Xuất sắc  Chứng nhận  Tự túc 2010 9/2004 8/2010 Phòng GD&ĐT Mộc Châu CM tiểu học Chuyên viên Chồng Trần Ích Phi 1966 Nông dân Hồng An, Hưng Hà, Thái Bình Tiểu khu Cơ quan, TTNT Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2002 30/8/2004 15114 3 1,91 B 100% 227
2011 2012 2012 TCLL CT-HCK1  Trung cấp Lý luận CT-HC  Việt Nam VL-VH  Trung cấp  Khá  Bằng tốt nghiệp 075157  Tự túc 2011-2012 9/2010 11/2014  Trường Tiểu học Mộc Lỵ  Phó HT  Con trai Trần Ích Long 2000 Học sinh  Trường THPT Mộc Lỵ Hồng An, Hưng Hà, Thái Bình Tiểu khu Cơ quan, TTNT Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2004 30/6/2005 15114 4 2,08 B 100% 1494
7/2012 12/2014 2014 Cao đẳng K3A  Đại học  Sư phạm TH  Việt Nam VL-VH Đại học  Khá  Bằng tốt nghiệp 1061581  Tự túc 2012-2014 12/2014  Trường Tiểu học Tây Tiến  Hiệu trưởng  Con trai  Trần Ích Bảo 2003 Học sinh  Trường THCS 8/4 Hồng An, Hưng Hà, Thái Bình Tiểu khu Cơ quan, TTNT Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/7/2005 30/6/2008 15a204 3 2,72 A0 100% 120  Chuyển ngạch
2015 2015 2015 Ngoại ngữ  Đào tạo Tiếng Anh B  Việt Nam VL-VH BD 3 tháng  Khá  Chứng chỉ 411-0033  Tự túc 2015  Anh trai Trần Viết Hùng 1972 Nông Dân Đức Yên, Đức Thọ, Hà Tĩnh Tiểu khu Cơ quan, TTNT Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/7/2008 30/6/2011 15a204 4 3,03 A0 100% 64
2015 2015 2015 Tin học văn phòng  Đào tạo Tin học VP B  Việt Nam VL-VH BD 3 tháng  Khá  Chứng chỉ 362-0032  Tự túc 2015 Chị gái Trần Thị Minh 1975 Nông Dân Đức Yên, Đức Thọ, Hà Tĩnh Tiểu khu Cơ quan, TTNT Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/7/2011 31/12/2013 15a204 5 3,34 A0 100% 1220
18/4 19/7 2015 Tiếng dân tộc Thái  Đào tạo  Tiếng DT Thái  Việt Nam VL-VH BD 3 tháng Trung bình  Chứng chỉ 036665  Tự túc 2015  Bố chồng Trần Ích Phượng 1931 Hưu trí Hồng An, Hưng Hà, Thái Bình  Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/1/2014 31/12/2016 15a204 6 3,65 A0 100% 657  Trước thời hạn
 Mẹ chồng  Trần Thị Nguyện 1931 Hồng An, Hưng Hà, Thái Bình  Đã mất  Năm 1999 Do ôm 8/8/2016 V.07.03.08 6 3,65 GV hạng III 100% 1443
 Chị chồng Trần Thị Hoa 1952 Hưu trí Hồng An, Hưng Hà, Thái Bình Tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Anh chồng Trần Ích Phong 1956 Hưu trí Hồng An, Hưng Hà, Thái Bình Tiểu khu 40, TTNT Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Anh chồng  Trần Ích Thanh 1958 Hưu trí Hồng An, Hưng Hà, Thái Bình Tiểu khu Cơ quan, TTNT Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Anh chồng  Trần Ích Phương 1961 Nông dân Hồng An, Hưng Hà, Thái Bình  Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống
 Em chồng Trần Thị Nhàn 1968 Giáo viên  Trường Tiểu học Xuân Nha, Vân Hồ Hồng An, Hưng Hà, Thái Bình  Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống
 Em chồng Trần Ích Thường 1970 Nông Dân Hồng An, Hưng Hà, Thái Bình  Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Còn sống
2 VC CAO THỊ QUỲ Không 19/02/1979 Nữ Xã Quỳnh Hoàng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình Xã Quỳnh Hoàng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình Kinh Không Không Số nhà 11, Đường 20/11, Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Số nhà 11, Đường 20/11, Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Không nghề nghiệp 15/01/2001 Ban Tổ chức chính quyền tỉnh Sơn La Trường Tiểu học Tây Tiến 1/9/2012 Phó Hiệu trường Trường Tiểu học Tây Tiến 0,4 09/9/2014 1111 01/10/2014 Phụ trách chuyên môn, hoạt động ngoài giờ lên lớp, thư viện, chế độ học sinh, phần mềm quản lý V.07.03.08 5/2005 5 3,34 01/7/2014 01/7/2017 22/QĐ-TH32 100 4890094 0,4 _ 588302 2867700 8830096 12/12 Cao đẳng Sư phạm tiểu học Anh B Tin học văn phòng C Tiếng dân tộc Thái 30/11/2013 30/11/2014 Chi bộ Trường Tiểu học 3-2 , Đảng bộ thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu Nguyễn Thị Tâm 011289 20070696 19/05/1998 Trường THPT Mộc Lỵ 15/1/2001 Dạy học 15 năm Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở 2014, 2015, 2016 Tốt 45kg 150cm 050394224 06/01/1999 Công an tỉnh Sơn La 1802003880 26/8/2002 11/1998 6/2000 2000 Trường Trung học sư phạm cấp I Sơn la Trung cấp Sư phạm Việt Nam Tập trung chính qui Trung bình Bằng tốt nghiệp 760027 Tự túc 1998 – 2000 01/2001 ‘9/2004 Trường PTCS Chiềng Khoa Giáo viên Chồng Nguyễn Trường Chinh 1977 Phó Chủ tịch Công chức HĐND huyện Mộc Châu An Bình, Kiến Xương, Thái Bình Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu Còn sống 01/2001 1/7/2003 15.114 1 1,57 B 100% 100 2014 2015 Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở HTXSNV Phân loại CC,VC 32/32
6/2001 8/2003 2003 Trường Đại học Tây Bắc Cao đẳng Sư phạm tiểu học Việt Nam Vừa học vừa làm Chuyên tu Giỏi Bằng tốt nghiệp 0023087 Tự túc 2001 – 2003 10/2004 8/2012 Trường Tiểu học Đông Sang Giáo viên Bố đẻ Cao Hoài Bảo 1946 Hưu trí Quỳnh Hoàng, Quỳnh Phụ, Thái Bình Tiểu khu 2, thị trấn Mộc Châu Còn sống 7/2003 2004 15.114 2 1,74 B 100% 2985
4/2015 7/2015 2015 Trung tâm giáo dục thường xuyên Sơn La Bồi dưỡng Tiếng dân tộc Thái Việt Nam Vừa học vừa làm Giỏi Chứng chỉ 36668 Tự túc 2015 9/2012 9/2014 Trường Tiểu học 3/2 Giáo viên Mẹ đẻ Nguyễn Thị Tho 1953 Nghỉ chế độ 176 Quỳnh Hoàng, Quỳnh Phụ, Thái Bình Tiểu khu 2, thị trấn Mộc Châu Còn sống 2004 01/7/2005 15.114 2 2,06 B 100%
27/11/2015 29/11/2015 2015 Học viện Tài chính Bồi dưỡng Chủ tài khoản Việt Nam Vừa học vừa làm Khá Chứng chỉ 35872 Tự túc 2015 10/2014 20/8/2016 Trường Tiểu học 3/2 Phó Hiệu trưởng Em Cao Thị Thùy 1981 Viên chức Trung tâm Viễn thông Mộc Châu Quỳnh Hoàng, Quỳnh Phụ, Thái Bình Tiểu khu 2, thị trấn Mộc Châu Còn sống 7/2005 9/2005 15.114 3 2,26 B 100% 1193
21/8/2016 Nay Trường Tiểu học Tây Tiến Phó Hiệu trưởng Em Cao Thị Thùy Thơm 1989 Công chức Phòng VH – TT Mộc Châu Quỳnh Hoàng, Quỳnh Phụ, Thái Bình Tiểu khu 5, thị trấn Mộc Châu Còn sống 10/2005 01/7/2008 15a.204 3 2,41 A0 100%
Con Nguyễn Cao Nguyên 2003 Học sinh An Bình, Kiến Xương, Thái Bình Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu Còn sống 7/2008 1/7/2011 15a.204 4 2,72 A0 100% 64
Con Nguyễn Bảo Châu 2010 Học sinh An Bình, Kiến Xương, Thái Bình Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu Còn sống 8/2011 1/7/2014 15a.204 5 3,03 A0 100% 1019
Bố chồng Nguyễn Hồng Cương 1950 Hưu trí An Bình, Kiến Xương, Thái Bình Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu Còn sống 8/2014 Nay V.07.03.08 3,34 Hạng III 100% 1443/QĐ-UBND
Mẹ chồng Nguyễn Thị Mứt 1950 Hưu trí Liên Nghĩa, Văn Giang, Hưng Yên Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu Còn sống
Chị chồng Nguyễn Thị Minh 1972 Viên chức Bệnh viện Đa khoa Mộc Châu An Bình, Kiến Xương, Thái Bình Tiểu khu 13, thị trấn Mộc Châu Còn sống
Chị chồng Nguyễn Thị Bình 1976 Viên chức Trường Tiểu học Mường Sang An Bình, Kiến Xương, Thái Bình Tiểu khu 13, thị trấn Mộc Châu Còn sống
3 VC VŨ THỊ HÒA Không 12/22/1971 Nữ Xã Việt Hưng, huyện Kim Thành , tỉnh Hải Dương Xã Việt Hưng, huyện Kim Thành , tỉnh Hải Dương Kinh Không không Số nhà 24, Tiểu khu 7, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Số nhà 24, Tiểu khu 7, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Không nghề nghiệp 11/11/1999 Ủy ban Nhân dân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Trường Tiểu học Tây Tiến Ủy ban Nhân dân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 01/9/2011 Phó Hiệu Trưởng V.07.03.07 01/08/2016 5 3.66 01/11/2015 01/5/2018 3010 4.983.000 12/12 Đại học Sư phạm Tin học văn phòng B Không Không Không Không Không 11/27/2006 11/27/2007 Đảng viên Chi bộ Trường Tiểu học Xuân Nha, Đảng bộ xã Xuân Nha, huyện Mộc Châu Đinh Văn Chung, Đinh Công Đới 20.047727 3/26/1986 Trung học Phổ thông Mộc Lỵ 11/1999 CTCĐCS Chiến sĩ Thi đua Cấp cơ sở 2016 Phó hiệu trưởng 17 năm Chiến sĩ Thi đua Cấp cơ sở 7/2016 Tốt 55kg 155 cm 0 50314961 08/7/2016 Công An tỉnh Sơn la 1800000908 30/12/1999  09/1997 01/06/1999 1999 TrườngTrung cấp sư phạm I Hát lót Trung cấp Giáo viên Tiểu học Việt nam Chính quy Trung cấp Trung bình Bằng tốt nghiệp Số C   623477 Nhà nước nuôi  09/1997 01/06/1999 8/31/2006 Trường Tiểu học Xuân Nha Giáo viên Không Không Bố đẻ Vũ Ngọc Tỉnh 1937 Bộ đội Xã Việt Hưng, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương Ốm chết 1988 Vết thương tái phát 11/11/1999 01/5/2000 15114 1 1.57 A0 100% 01/08/2015 30/05/2016 Toàn diện HTXSNV Phân loại CC-VC 27/32
01/06/2006 01/06/2009 2009 Trường Đại học Tây Bắc Đại học Giáo viên Tiểu học Việt nam Vừa học, vừa làm Đại học Khá Bằng tốt nghiệp A  0145044 9000000 Tự túc 01/06/2006 01/9/2006 31/8/2011 Trường Tiểu học Xuân Nha Phó hiệu trưởng Mẹ đẻ Phan Thị Lụa 1948 Nông dân Xã Đông Xuyê, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình Xã Mường Sang, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 01/5/2000 01/5/2002 15114 2 1.74 A0 100% 109
 09/2012 01/11/2013 2013 Trường Chính trị tỉnh SL Bồi dưỡng Lý Luận, chính trị, hành chính Việt nam Vừa học, vừa làm Trung cấp Trung bình Bằng tốt nghiệp 122785 5.000.000 Tự túc  09/2012 01/9/2011 Trường Tiểu học Tây Tiến Phó hiệu trưởng Chồng Nguyễn Văn Xíu 1966 Nông dân Xã Lý Nhân, huyện Chân Lý, tỉnh Hà Nam TK 7, TT Mộc Châu Còn sống 01/5/2002 01/5/2004 15114 3 1.91 A0 100% 1322
 09/2014 01/12/2014 2014  Trường Cao Đẳng Sơn La Bồi dưỡng Quản lý giáo dục Việt nam Bồi dưỡng 3 tháng HT KH BD Giỏi Chứng nhận 12 5.000.000 Tự túc  09/2014 Con Lê Huyền Trang 1991 Nông dân Xã Việt Hưng, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương Xã Chiềng Sơn, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 01/5/2004 01/5/2006 15114 4 2,26 A0 100% 287
01/12/2015 07/12/2015 2015 Học viện tài chính Bồi dưỡng Chủ tài khoản Việt nam Vừa học, vừa làm HT KH BD Khá Chứng chỉ 35841 2,500,000 Tự túc 01/12/2015 Con Nguyễn Tuấn Anh 2001 Học sinh Trường THPT Mộc Lỵ Xã Lý Nhân, huyện Chân Lý, tỉnh Hà Nam TK 7, TT Mộc Châu Còn sống 01/5/2006 01/5/2008 15114 5 2.46 A0 100% 287
Con Nguyễn Xuân Trường 2007 Học sinh Trường TH Mộc Lỵ Xã Lý Nhân, huyện Chân Lý, tỉnh Hà Nam TK 7, TT Mộc Châu Còn sống 01/5/2008 01/5/2010 15114 6 2.66 A0 100% 988
Chị gái Vũ Thị Thái 1958 Nông dân Xã Việt Hưng, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương Xã Việt Hưng, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương Còn sống 01/5/2010 01/4/2011 15114 7 2,86 A0 100% 485
Em trai Vũ Văn Thuận 1972 Xã Việt Hưng, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương Ốm chết 1989 Bệnh tật 01/10/2011 15/7/2013 15a203 3 3,00 A1 100% 721
Em trai Vũ Văn Tuyên 1973 Nông dân Xã Việt Hưng, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương Xã Mường Sang, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 01/5/2013 01/5/1014 15a203 4 3,33 A1 100% 754
Em trai Vũ Văn Thông 1975 Giáo Viên Trường Tiểu học Loóng Sập Xã Việt Hưng, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương TK12, TT Mộc Châu Còn sống 01/11/2015 V.07.03.07 5 3,66 Giáo viên Tiểu học Hạng II 100% 3010 Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp mới
Bố chồng Nguyễn Văn Hương 1932 Hưu trí Xã Lý Nhân, huyện Chân Lý, tỉnh Hà Nam Xã Lý Nhân, huyện Chân Lý, tỉnh Hà Nam Còn sống
Mẹ chồng Nguyễn Thị tý 1930 Nông dân Xã Lý Nhân, huyện Chân Lý, tỉnh Hà Nam Xã Lý Nhân, huyện Chân Lý, tỉnh Hà Nam Còn sống
Anh chồng Nguyễn Văn Thơm 1954 Hưu trí Xã Lý Nhân, huyện Chân Lý, tỉnh Hà Nam Xã Lý Nhân, huyện Chân Lý, tỉnh Hà Nam Còn sống
chị chồng Nguyễn Thị Ngát 1956 Nông dân Xã Lý Nhân, huyện Chân Lý, tỉnh Hà Nam Xã Lý Nhân, huyện Chân Lý, tỉnh Hà Nam Còn sống
Anh chồng Nguyễn Văn Đình 1960 Nông dân Xã Lý Nhân, huyện Chân Lý, tỉnh Hà Nam Xã Lý Nhân, huyện Chân Lý, tỉnh Hà Nam Còn sống
Anh chồng Nguyễn Văn Đông 1964 Hưu trí Xã Lý Nhân, huyện Chân Lý, tỉnh Hà Nam Xã Lý Nhân, huyện Chân Lý, tỉnh Hà Nam Còn sống
Em chồng Nguyễn Thị Hận 1970 Nông dân Xã Lý Nhân, huyện Chân Lý, tỉnh Hà Nam Xã Lý Nhân, huyện Chân Lý, tỉnh Hà Nam Còn sống
Em chồng Nguyễn Thị Khang 1976 Nông dân Xã Lý Nhân, huyện Chân Lý, tỉnh Hà Nam Xã Lý Nhân, huyện Chân Lý, tỉnh Hà Nam Còn sống
4 VC NGUYỄN THỊ THÚY Không 12/09/1975 Nữ Trạm xá huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây Xã Tự Nhiên, huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây Kinh Không Không Tiểu khu 13, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La  Tiểu khu 13, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu Không nghề nghiệp 01/09/1995 Ủy ban Nhân dân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Giáo viên Ủy ban Nhân dân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 1/10/2015 Kiêm nhiệm tổ trưởng tổ khối 1 0,2 Giáo viên chủ nhiệm lớp 1a3 – Kiêm nhiệm tổ trưởng tổ khối 1 V.07.03.08 01/03/2016 6 3,96 01/03/2016 01/03/2019 18 100% 4,803,000 0,2 242,200 3,911,304 8,956,504 12/12 Cao đẳng Sư phạm Sơ cấp Cử nhân Không Không Không 10/09/2000 10/09/2001 Đảng viên Không Chi bộ Trường Tiểu học Chiềng Hắc xã Chiềng Hắc huyện Mộc Châu Hà Thị Thanh 20029379 20403197 26/03/1991 Trường THPT Mộc Lỵ 01/09/1995 Giảng dạy 21 năm UBND huyện Tặng giấy khen 15/06/2010 Tốt 47 kg 1,52 m O Không Không 050367228 27/07/2008 Công An tỉnh Sơn la 1896021667 31/12/1996 1/08/1993 01/06/1995 1995 Trường Sư Phạm I Hát Lót Sơn la Trung cấp Giáo viên Tiểu học Việt Nam Chính quy Trung cấp Trung bình Bằng tốt nghiệp Số C 237289/GD-ĐT 1993->1995 01/09/1995 15/11/1999 Trường Tiểu học Chiềng Khừa, MCSL Giáo viên Không Không Bố đẻ Nguyễn Văn Thặng 1947 Nông dân Tự Nhiên, Thường Tín, Hà Nội Đông Sang, Mộc Châu, Sơn La Đã mất năm 1993 Bệnh tật 1/9/1995 31/8/1998 15114 1 1,57 B 100% Số: 122 QĐ/TC 1/8/2015 31/5/2016 Toàn diện HTT Phân loại CBVC 32/32
10/06/2002 31/08/2003 2003 Trường Đại Học Tây Bắc Cao đẳng Giáo viên Tiểu học Việt Nam Chính quy Bồi dưỡng 6 tháng Giỏi Bằng tốt nghiệp B0223612 10.000.000 Tự túc 2002-> 2003 16/11/1999 30/09/2015 Trường Tiểu học Chiềng Hắc MCSL Giáo viên Mẹ đẻ Giang Thị Thủy 1947 Nông dân Tự Nhiên, Thường Tín, Hà Nội Đông Sang, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/1998 31/8/2000 15114 2 1,74 B 100% Số: 03/QĐ-TCCQ
2008 Trung tâm tin học và ngoại ngữ, Hà Nội Trung cấp Tin học Việt Nam Vừa học, vừa làm Bồi dưỡng 3 tháng Giỏi Chứng chỉ Tin học 4062 5.000.000 Tự túc 2008 01/10/2015 10/2016 Trường Tiểu học Tây Tiến  MCSL Giáo viên Chồng Nguyễn Trung Thành 1974 Bộ Đội Bộ Đội BCHQS Mộc Châu Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hưng Yên Tiểu khu 13, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2000 31/8/2002 15114 3 1,91 B 100% Số: 451/QĐ-CT
Con Nguyễn Thị Thái Hà 2000 Học sinh Trường PTTH Mộc Lị Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hưng Yên Tiểu khu 13, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2002 31/8/2004 15114 4 2,08 B 100% Số: 203/QĐ-CT
Con Nguyễn Trà My 2007 Học sinh Trường TH Tây Tiến Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hưng Yên Tiểu khu 13, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2004 31/8/2006 15114 5 2,25 B 100% Số: 1494/QĐ-CT
Anh trai Nguyễn Đức Thiệu 1971 Nông dân Tự Nhiên, Thường Tín, Hà Nội Đông Sang, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2006 31/8/2007 15114 6 2,72 A0 100% Số:   /QĐ-CT
Anh trai Nguyễn Thế Thao 1974 Lái xe Tự Nhiên, Thường Tín, Hà Nội Đông Sang, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2007 31/8/2010 15a204 7 3,34 A0 100% Số: 620/QĐ-UBND
Em gái Nguyễn Thị Hảo 1978 Tự do Tự Nhiên, Thường Tín, Hà Nội Tiểu khu 7, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2010 31/8/2013 15a204 8 3,65 IV 100% số: 09/QĐ-TTHCH
Em gái Nguyễn Thị Nguyên 1981 Nhân viên Trường Mầm non Hoa Hồng, Đống Đa, Hà Nội Tự Nhiên, Thường Tín, Hà Nội Phường Thanh Xuân, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội Còn sống 1/9/2013 1/3/2016 V.07.03.08 9 3,96 IV 100% Số: 16/QĐ-TH-32
Bố chồng Nguyễn Văn Dương 1929 Hưu trí Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hưng Yên Đã mất 1991 Bệnh tật
Mẹ chồng Trịnh Thị Thanh 1934 Hưu trí Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hưng Yên Đã mất 1987 Bệnh tật
Chị chồng Nguyễn Thị Thỏa 1958 Hưu trí Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hưng Yên Tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Anh chồng Nguyễn Văn Thuận 1964 Kiểm sát Viện kiểm sát tối cao TP Hà Nội Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hưng Yên Trung Cư Linh Đàm, Thành Phố Hà Nội Còn sống
Chị chồng Nguyễn Thị An 1965 Công nhân Công ty đô thị Mộc Châu Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hưng Yên Tiểu khu 6, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Chị chồng Nguyễn Thị Nguyệt 1969 Giáo viên Trường PTCS Tây Tiến Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hưng Yên Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Chị chồng Nguyễn Thị Nga 1972 Bác Sĩ Bệnh viện Đa khoa, tỉnh Sơn La Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hưng Yên Phường Chiềng Lề, Thị Xã Sơn La, TP Sơn La Còn sống
5 VC TRẦN HỒNG THẮM Không 04/01/1972 Nữ Hạt III, xã Tú Nang, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Xã Thuận Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh Kinh Không Không  Tiểu khu 10, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La  Tiểu khu 10, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Không nghề nghiệp  01/09/1992 Ủy ban Nhân dân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Giáo viên Ủy ban Nhân dân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 01/02/2015 Giáo viên V.07.03.08 25/08/2016 8 4,27 01/10/2014 01/10/2017 06 0,15 100% 5,166,700 181,500 1,230,086 3,279,100 9,857,386 12/12 Cao đẳng Sư phạm Không Không Không Ngoại ngữ văn phòng B Tin học văn phòng B Không Không Không Không Không 02/06/2000 02/06/2001 Đảng viên Không Chi bộ Trường cấp I, II, xã Lóng Sập, huyện Mộc Châu Hoàng Minh Háy 002143 20029374 19/05/1989 Trung học Cơ sở Mộc Lị 01/09/1992 Giảng dạy 24 năm Tốt 50 kg 1,58 m 0 Không Không 050313113 04/08/2014 Công An tỉnh Sơn la 1896021480 25/10/2007 (cấp lại lần 2) Bố đẻ Trần Quang Thiệu 1931 Hưu trí Thuận Lộc,  Can Lộc,  Hà Tĩnh Thuận Lộc,  Can Lộc,  Hà Tĩnh Đã mất 2013 Ốm 9/1992 30/9/1996 15114 1 1,74 B 100% Số:     QĐ Tập sự 01/08/2015 30/05/2016 Toàn diện HTTNV Phân loại CC-VC 30/32
1/10/1990 20/06/1992 1992 Trường Sư Phạm I Hát Lót Sơn la Trung cấp Giáo viên Tiểu học Việt nam Chính quy Trung cấp Trung bình Bằng tốt nghiệp C. 39806 Nhà nước nuôi 1990-1992 01/09/1992 1/9/1994 Trường cấp I, II,Lóng phiêng, Yên Châu, Sơn La Giáo viên Mẹ đẻ Nguyễn Thị Thư 1935 Hưu trí Thuận Lộc,  Can Lộc,  Hà Tĩnh Tiểu khu 10, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Đã mất 2009 Ốm 1/10/1996 30/9/1998 15114 2 1,91 B 100% Số: 401/QĐ
01/10/2004 10/09/2006 2006 Trường Cao Đẳng Sư phạm Sơn La Cao đẳng Giáo viên Tiểu học Việt nam Chính quy Cao đẳng Khá Bằng tốt nghiệp C. 520568 Dự án 2004-2006 02/09/1994 30/10/1995 Trường cấp I, II Tú Nang, Yên Châu, Sơn la Giáo viên Chồng Võ Văn Quế 1967 Giáo viên Trường THCS 19/5 TT Nông trường Mộc Châu Hải Quy, Hải Lăng, Quảng Trị Tiểu khu 10, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/10/1998 30/9/2000 15114 3 2,08 B 100% Số: 03/QĐ-TCCQ
2016 2016 2016 Viện nghiên cứu Đào tạo và PT công nghệ Đào tạo Ngoại ngữ Việt Nam Vừa học, vừa làm Bồi dưỡng 3 tháng Khá Chứng chỉ Ngoại ngữ NB – 370-0050 5.000.000 Tự túc 12/04/2016 01/11/1995 14/11/1999 Trường tiểu học Loóng Sập, Mộc Châu, Sơn La Giáo viên Con Võ Khắc Hải 1996 Công an cơ động Tỉnh Ủy Thành Phố Sơn La Hải Quy, Hải Lăng, Quảng Trị Tiểu khu 10, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/10/ 2000 30/9/2002 15114 4 2,25 B 100% Số: 1056/QĐ-CT
2016 2016 2016 Viện nghiên cứu Đào tạo và PT công nghệ Đào tạo Tin học Việt Nam Vừa học, vừa làm Bồi dưỡng 3 tháng Khá Chứng chỉ Tin học VP TA-232-0040 5.000.000 Tự túc 19/04/2016 15/11/1999 31/08/2000 Trường PTCS 19/5 Giáo viên Con Võ Khắc Hoàn 2007 Hải Quy, Hải Lăng, Quảng Trị Tiểu khu 10, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/10/ 2002 30/9/2004 15114 5 2,86 B 100% Số: 723/QĐ-CT
01/9/2000 31/01/2015 Trường Tiểu học 19/5 0 Giáo viên Anh Trần Xuân Sơn 1962 nông dân Thuận Lộc,  Can Lộc,  Hà Tĩnh Tú Nang, Yên Châu, Sơn La Còn sống 1/10/ 2004 30/9/2006 15114 6 3.06 B 100% Số: 1193  /QĐ-CT
01/02/2015 20/08/2016 Trường Tiểu học 3/2 Giáo viên Chị Trần Thị Thuỷ 1964 Hưu trí Thuận Lộc,  Can Lộc,  Hà Tĩnh Tiểu khu 10, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/10/ 2006 30/9/2008 15114 7 3,26 B 100% Số:     /QĐ-CT
21/8/2016 Trường Tiểu học Tây Tiến Giáo viên Anh Trần Trung Thông 1966 Lái xe Thuận Lộc,  Can Lộc,  Hà Tĩnh Nam Hồng, Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh Còn sống 1/10/ 2008 31/3/2009 15115 3,46 B 100% Số: 227/QĐ-CT
Chị Trần Thị Thanh 1969 Giáo viên Trường THCS Tây Tiến TT  Mộc Châu Thuận Lộc,  Can Lộc,  Hà Tĩnh Tiểu khu 11, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/4/2009 30/9/2011 15a203 3,65 B 100% Số: 208/QĐ-CT
Em Trần Đình Thắng 1975 Lái xe Thuận Lộc,  Can Lộc,  Hà Tĩnh Nam Hồng, Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh Đã mất 2004 Ốm 1/10/ 2011 30/9/2014 15a203 3,96 B 100% Số: 220/QĐ – UBND
Bố chồng Võ Văn Hật 1929 Hưu trí Hải Quy, Hải Lăng, Quảng Trị Tiểu khu 3/2,thị trấn Nông trường Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Đã mất 2009 Ốm 1/10/ 2014 31/7/2016 15a203 4,27 IV 100% Số: 06/QĐ – TTH19/5
Mẹ chồng Võ Thị Chưng 1927 Hưu trí Hải Quy, Hải Lăng, Quảng Trị Tiểu khu 3/2, thị trấn Nông trường Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Đã mất 2010 Ốm 01/08/2016 V.07.03.08 4,27 IV 100% Số: 28/QĐ- TT3-2
Chị chồng Võ Thị Châu 1959 Hưu trí Hải Quy, Hải Lăng, Quảng Trị Tiểu khu 3/2, thị trấn Nông trường Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Chị chồng Võ Thị Mai 1961 Hưu trí Hải Quy, Hải Lăng, Quảng Trị Tiểu khu  II Chiềng Sơn , Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Anh chồng Võ Văn Sơn 1963 Chăn nuôi bò sữa Nhà máy Sữa Mộc Châu Hải Quy, Hải Lăng, Quảng Trị Tiểu khu vườn đào II, thị trấn Nông trường Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Chị chồng Võ Thị Hà 1965 Hưu trí Hải Quy, Hải Lăng, Quảng Trị Tiểu khu 6, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống
6 VC TRỊNH THỊ THOA Không 5/3/1967 Nữ Bệnh viện Đa Khoa tỉnh Sơn La Xã Quảng Hùng, Quảng Xương, Thanh Hóa Kinh Không Không Số nhà 400, Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Số nhà 400, Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Không nghề nghiệp 9/1/1982 Ủy ban Nhân dân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Giáo viên Ủy ban Nhân dân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 9/1/1987 Giáo viên V.07.03.08 1/1/2014 9-Sep 4.58 9/1/2014 9/1/2017 5,541.80 4,872,186 10,413,986 9-Dec Cao đẳng Sư phạm Không Không Không Không Không Tin học văn phòng B Không Không Không 3/26/1986 Trường THCS Mộc Lỵ 9/1/1987 Giảng dạy 27 năm Tốt 53kg 1,55 m 0 Không 50422942 8/19/2013 Công An tỉnh Sơn la 1896021522 12/31/1996 8/1/1985 01/08/1987′ 1987  Trung học Sư phạm Trung cấp  Cấp 1 hệ 9+3  Việt Nam  Tập trung  Trung cấp  Trung bình 134/CNTN  Tự túc  ‘1985-1987 9/1/1987 8/31/1990 Trường TH Chiềng Hắc Giáo viên Vợ/Chồng Bố đẻ Trịnh Văn Nội 1927 Hưu trí Xã Quảng Hùng, huyện Quảng Xương Tỉnh Thanh Hoá Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La 9/1/1987 8/31/1990 15114 1 1.57 B 8/1/2015 5/30/2016 Toàn diện HTTNV Phân loại CC-VC 26/32
6/10/2002 8/31/2003 2003 Trường Đại học Tây Bắc Cao đẳng Cao đẳng Tiểu học Việt nam Vừa học, vừa làm Tập trung Khá Cử nhân Cao đẳng B0023413 Tự túc 2002->2003 9/1/1992 9/1/1998 Trường TH 3/2 Giáo viên Bố Mẹ đẻ Lê Thị Nhung 1925 Hưu trí Xã Quảng Hùng, Huyện Quảng Xương Tỉnh Thanh Hoá Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La 9/1/1990 8/31/2001 15114 2 3 B 100% Số: 1320/QĐ-CT
4/21/2008 7/21/2008 2008 Trung Tâm tin học và ngoại ngữ, Hà Nội Trình độ B Tin học Việt nam Vừa học, vừa làm Giỏi Chứng chỉ Tin học N0: 42-1333/lncom 5,000,000 Tự túc 2008->2008 9/1/1999 8/31/1999 Trường TH Ta Niết Giáo viên Mẹ Chồng Đỗ Đình Tiến 1955 Lâm Trường Mộc Châu 1 Xã Mỹ Văn, Huyện Mỹ Hào, Tỉnh hưng yên Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Đã chết năm 1999. Do TNGT 9/1/2001 8/31/2003 15114 3 2.76 B 100% Số: 1463/QĐ-CT
9/1/1999 1/1/2004 Trường TH 3/2 Giáo viên Anh/chị/em ruột Con Đỗ Đình Tú 2000 Học sinh lớp 11A2 Trường THPT Mộc Lỵ Xã Mỹ Văn, Huyện Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La 9/1/2003 8/31/2006 15114 4 3.46 B 100% Số: 120/QĐ-CT
9/1/2004 8/1/2005 Trường TH chiềng Xuân, Xuân Nha Giáo viên Con Đỗ Thị Phương Mai 1989 CB UBNDTT Xã Mỹ Văn, Huyện Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên Tiểu khu 11, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La 9/1/2008 8/31/2010 15a203 5 3.96 A0 100% Số: 734/QĐ-CT
8/1/2005 Feb-08 Trường TH 3/2 Giáo viên Em Trịnh Thị Quyền 1959 Hưu trí Xã Quảng Hùng, Huyện Quảng Xương Tỉnh Thanh Hoá TK Xưởng Sữa, TT Nông Trường Mộc Châu 9/1/2010 8/31/2011 15a203 6 4.27 A0 100% Số:   151/QĐ- UBND
2/1/2008 8/31/2008 Trường TH Lóng Luông Giáo viên Các con Em Trịnh Văn Lợi 1961 Hưu trí Xã Quảng Hùng, Huyện Quảng Xương Tỉnh Thanh Hoá Tiểu Khu 3, TT Ít Ong, Huyện Mường La 9/1/2011 8/31/2014 V.07.03.08 7 4.58 IV 100% Số: 12/QĐ-TH3/2
9/1/2008 9/30/2016 Tiểu học 3/2 Giáo viên Em Trịnh Tất Thắng 1967 Tự do Xã Quảng Hùng, Huyện Quảng Xương Tỉnh Thanh Hoá Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La
10/1/2016 Tiểu học 3/2 Giáo viên em Trịnh Văn Hải 1971 Nhân dân Xã Quảng Hùng, Huyện Quảng Xương Tỉnh Thanh Hoá Tiểu khu Chè Đen, thị trấn Nông trường, Mộc Châu, Sơn La Đã chết năm 2001. Do ốm
Em Trịnh Văn Hưng 1973 Nhân dân Xã Quảng Hùng, Huyện Quảng Xương Tỉnh Thanh Hoá Tiểu Khu 3, TT Ít Ong, Huyện Mường La
Em Trịnh Văn Hoan 1973 Nhân dân Xã Quảng Hùng, Huyện Quảng Xương Tỉnh Thanh Hoá Xã Quảng Hùng Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá
Em Trịnh Thị Loan 1975 Nhân dân Xã Quảng Hùng, Huyện Quảng Xương Tỉnh Thanh Hoá Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La
Bố chồng Đỗ Đình Nhật 1939 Nhân dân Xã Mỹ Văn, Huyện Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La
Mẹ chồng Nguyễn Thị Tức 1939 Nhân dân Xã Mỹ Văn, Huyện Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Đã chết năm 2013. Do ốm
Anh chồng Đỗ Đình Bản 1956 Hưu trí Xã Mỹ Văn, Huyện Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La
Chị chồng Đỗ Thị Oanh 1958 Hưu trí Xã Mỹ Văn, Huyện Mỹ Hào, Tỉnh hưng yên Xã Đông Sang, Huyện Mộc Châu
Anh chồng Đỗ Đình Toàn 1959 Kinh doanh Xã Mỹ Văn, Huyện Mỹ Hào, Tỉnh Hưng yên Tiểu khu Khí tượng, thị trấn Nông trường Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La
Em chồng Đỗ Đình Tường 1961 Kinh doanh Xã Mỹ Văn, Huyện Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La V.07.03.08 III 100% 28/QĐ-TH3/2 Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp
7 VC NGUYỄN THỊ NGUYÊN Không 01/04/1962 Nữ Tứ Yên, Lập Thạch, Vĩnh Phú Tứ Yên, Lập Thạch, Vĩnh Phú (nay thuộc Tứ Yên, Sông Lô, Vĩnh Phúc) Kinh Không Không Tiểu khu 11, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Tiểu khu 11, thị trấn Mộc Châu, tỉnh Sơn La Không nghề nghiệp 01/09/1980 Ủy ban Nhân dân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Giáo viên Ủy ban Nhân dân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 01/09/1985 Giáo viên V.07.03.08 9 4,89 01/07/2014 01/07/2017 5,916,900 5,575,196 11,492,096 7/10 Cao đẳng Sư phạm Không Không Không Không Không Tin học văn phòng B Không Không Không Giảng dạy  36 năm Tốt 55 kg 1,52 m A Không 050336390 17/02/2014 Công An tỉnh Sơn la 1800000528 01/09/1980 08/1981 1980 B3 Trung học Sư phạm I Hát Lót Trung cấp Giáo viên Tiểu học Việt Nam Chính quy Trung cấp Trung bình Bằng tốt nghiệp Nhà nước nuôi 09/01/1995 15/11/1999 Trường Tiểu học Chiềng Khừa Giáo viên Bố đẻ Nguyễn Xuân Thái 1930 Làm ruộng Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Còn sống 1/1/1994 31/8/1996 15114 2,25 B 100% Số: 287 QĐ 01/08/2015 30/05/2016 Toàn diện HTTNV Phân loại CC-VC 30/32
01/09/1988 08/1990 1990 Trung học hoàn chỉnh Mộc Châu TH hoàn chỉnh Giáo viên Tiểu học Việt Nam Chuyên tu 2 năm Khá Bằng tốt nghiệp Tự túc 15/11/1999 30/09/2015 Trường Tiểu học Chiềng Hắc Giáo viên Mẹ đẻ Nguyễn Thị Túy 1930 Làm ruộng Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Còn sống 1/1/1996 31/8/1998 15114 2,42 B 100% Số: 174/QĐ-TCCQ
10/06/2002 31/08/2003 2003 Trường Đại Học Tây Bắc Cao đẳng Giáo viên Tiểu học Việt Nam Chuyên tu 6 tháng Giỏi Bằng tốt nghiệp B 0023078 10.000.000 Tự túc 01/10/2015 10/2016 Trường Tiểu học Tây Tiến Giáo viên Chồng Nguyễn Mạnh Khôi 1959 Bộ đội Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Số nhà 44 tiểu khu 11 MCSL Còn sống 1/1/1998 31/8/2000 15114 2,76 B 100% Số:
21/04/2008 21/07/2008 2008 Trung tâm tin học và ngoại ngữ, Hà Nội Trình độ B Tin học Việt Nam Vừa học, vừa làm 3 tháng Khá Chứng chỉ Tin học VP 5.000.000 Tự túc con Nguyễn Lan Anh 1986 Cán bộ Trung tâm GD-LĐ Tỉnh Sơn La Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Phường Quyết Tâm, TP Sơn La Còn sống 1/1/2000 31/8/2002 15114 2,93 B 100% Số: 1262/QĐ-CT
con Nguyễn Khánh Tùng 1991 Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Sóc Sơn, Hà Nội Còn sống 1/1/2004 31/8/2006 15114 3,96 B 100% Số: 120/QĐ-CT
anh Nguyễn Ánh Dương 1958 Trưởng phòng Bệnh viện Việt Trì Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Gia Cẩm, Việt Trì, Phú Thọ Còn sống 1/1/2006 31/8/2009 15a204 4,27 A0 100% Số: 243/QĐ-CT
Anh Nguyễn Tiến Dũng 1960 Làm ruộng Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Còn sống 1/1/2009 30/6/2012 15a204 4,58 A0 100% Số: 1684/QĐ-UBND
em Nguyễn Thị Học 1965 Làm ruộng Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Còn sống 1/7/2012 10/2016 V.07.03.08 4,89 III 100% số: 21/QĐ-TH-32
Em Nguyễn Tú Oanh 1969 Trồng trọt Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Tiểu khu 14,thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Còn sống
Em Nguyễn Minh Quang 1970 Y sĩ Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Còn sống
Em Nguyễn Hồng Minh 1975 Làm ruộng Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Còn sống
Bố chồng Nguyễn Văn Đẩu 1932 Làm ruộng Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Thôn Phú Hạ, xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Còn sống
Mẹ chồng Hoàng Thị Đượng 1934 Làm ruộng Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Thôn Phú Hạ, xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Đã mất 2013 Ốm
Chị Nguyễn Thị Thập 1957 Hưu trí Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Khu 1b tổ 10a, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Còn sống
Em Nguyễn Văn Diện 1963 Hưu trí Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Thôn Phú Hạ, xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Còn sống
Em Nguyễn Thị Năm 1971 Công nhân đô thị Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Tổ 23 khu Phước Hải, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Còn sống
Em Nguyễn Thị Sáu 1973 Làm ruộng Xã Từ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Phường Chương Dương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Còn sống
8 VC NGUYỄN THỊ THỎA Không 16/12/1971 Nữ Mai Sơn, Sơn La Trung Hòa, Yên Mỹ, Hưng Yên Kinh Không   Không  Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La  Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Không nghề nghiệp  1/9/1996 UBND huyện Mộc Châu, Sơn La Trường Tiểu học Tây Tiến UBND huyện Mộc Châu, Sơn La 1/10/2015 Giáo viên tiểu học, tổ trưởng 0,2 25/8/2016  Số: 31/QĐ-TH Tây Tiến  1/9/2016  Giáo viên giảng dạy lớp 2 V.07.03.09 1/3/2015 10 3,66 1/3/2015 1/3/2017  Số: 19/QĐ-THMS 3,66 100% 4,428,000 242,000 242,000 4,069,714 8,498,314 12/12. Đại học  Giáo dục Tiểu học  Sơ cấp Tiếng Anh B  Có 29/12/2003 29/12/2004 Chi bộ trường Tiểu học Lóng Sập  Sa Thị Liên 20.0389 26/3/1987   Đoàn viên Trường PTTH Mộc Lỵ 1/9/1996  Chiến sĩ thi đua cơ sở  2013, 2014, 2015  Giảng dạy 20 năm Giấy khen 10/11/2006  Không  Tốt 42kg 158cm 0.05028632 7/7/2014  Công an tỉnh Sơn La 1800001271 30/12/1999 1/8/1994. 6/1996. 1996 K17b  Trung cấp  Sư phạm cấp 1  Việt Nam  Chính quy  Trung cấp  Trung bình  Bằng tốt nghiệp Số C 348199 1994 – 1996 1/9/1996 30/10/2008 Trường Tiểu học Lóng Sập Giáo viên Bố đẻ Nguyễn Mạnh Yến 1950 Hưu trí Trung Hòa, Yên Mỹ, Hưng Yên Đã mất 2005 Do ốm 1/9/1996 31/8/1999 15114 1 1,57 B 100% Số: 238QĐ/UB 1/8/2015 31/5/2016 Toàn diện HT XSNV Phân loại CBVC 32/32
1/7/2009. 31/8/2012. 2012 K1B  Đại học  Giáo dục Tiểu học  Việt Nam  Vừa làm vừa học   Đại học  Khá  Bằng tốt nghiệp 678230 9 000 000 Tự túc 2009 – 2012 1/11/2008 30/9/1015 Trường Tiểu học Mường Sang Giáo viên Mẹ đẻ Nguyễn Thị Thuận 1950 Hưu trí Tích Giang, Phúc Thọ, Hà Nội Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/1999 31/8/2001 15114 2 1,74 B 100% Số: 216/QĐ-CT
1/10/2015 Trường Tiểu học Tây Tiến Tổ khối 2 + 3 Giáo viên Em ruột Nguyễn Hải Hoàn 1973 Tự do Trung Hòa, Yên Mỹ, Hưng Yên Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2001 31/8/2003 15114 3 1,91 B 100% Số: 223/QĐ-CT
Em ruột Nguyễn Thị Thoa 1975 Tự do Trung Hòa, Yên Mỹ, Hưng Yên Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2003 31/8/2005 15114 4 2,08 B 100% Số: 2985/QĐ-CT
Em ruột Nguyễn Đức Hải 1977 Hiệu trưởng Giáo viên Trường Tiểu học Nà Tân Trung Hòa, Yên Mỹ, Hưng Yên Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2005 31/8/2007 15114 5 2,66 B 100% Số: 1193/QĐ-CT
 Chồng Nguyễn Ngọc Rực 1967 Giáo viên Giáo viên Trường THCS Mộc Lỵ Thụy Chính, Thái Thụy, Thái Bình Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2007 31/8/2009 15114 6 2,86 B 100% Số: 13/QĐ-CT
Con Nguyễn Quỳnh Trang 2004 Học sinh  Trường THCS Mộc Lỵ Thụy Chính, Thái Thụy, Thái Bình Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2009 31/8/2011 15114 7 3,06 B 100% Số: 490/QĐ-CT
Bố chồng Nguyễn Ngọc Đãn 1932 Hưu trí Thụy Chính, Thái Thụy, Thái Bình Tiểu khu 19/8, TTNT Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2011 31/8/2013 15114 8 3,26 B 100% số: 1019/QĐ-UBND
Mẹ chồng Nguyễn Thị Cáy 1939 Hưu trí Thụy Dân, Thái Thụy, Thái Bình Tiểu khu 19/8, TTNT Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2013 28/2/2015 15114 9 3,46 B 100% Số: 03/QĐ-THMS
Anh chỗng Nguyễn Ngọc Đãi 1957 Hưu trí Thụy Chính, Thái Thụy, Thái Bình Tiểu khu Bệnh Viện, TTNT Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/3/2015 V.07.03.09 10 3,66 Hạng IV 100% Số: 19/QĐ-THMS  Trước thời hạn
Anh chỗng Nguyễn Ngọc Đoạn 1959 Tự do Thụy Chính, Thái Thụy, Thái Bình Tiểu khu Bó Bun, TTNT Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Em chồng Nguyễn Thị Huệ 1970 Hưu trí Thụy Chính, Thái Thụy, Thái Bình Tiểu khu Khí tượng, TTNT Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Em chồng Nguyễn Ngọc Đoan 1973 Công nhân Nhà máy Sữa Mộc Châu Thụy Chính, Thái Thụy, Thái Bình Tiểu khu 19/8, TTNT Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Em chồng Nguyễn Thị Hoa 1985 Điều dưỡng Y tế Bệnh viện Đa khoa Mộc Châu, Sơn La Thụy Chính, Thái Thụy, Thái Bình Tiểu khu Bó Bun, TTNT Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống
9 VC ĐINH THỊ NGUYỆT Không 6/1/1979  Nữ Mường Tè, Vân Hồ, Sơn La  Mường Tè, Vân Hồ, Sơn La  Mường Không  Không  Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La  Tiểu khu 11, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La  Không nghề nghiệp 1/9/1997 UBND huyện Mộc Châu, Sơn La    Trường Tiểu học Tây Tiến  UBND huyện Mộc Châu, Sơn La 1/10/2015 Giáo viên tiểu học   Giáo viên giảng dạy lớp 2 V.07.03.09 1/3/2016 10 3,66 1/3/2016 1/3/2018  Số: 18/QĐ-TH3-2 3,66 100% 4,428,600 3,616,448 8,045,048 12/12.  Đại học  Giáo dục Tiểu học  Sơ cấp Tiếng Anh A 24/9/2011 24/9/2012  Chi bộ trường Tiểu học Chiềng Hắc  Nguyễn Thị Hải Yến 20.061701 20/5/1994  Đoàn viên  Trường PTCS Mường Tè, Vân Hồ, Sơn La 0420369 1/9/1997  Chủ tịch CĐCS   Chiến sĩ thi đua cơ sở 2015  Giảng dạy 19 năm Giấy khen .8/2015  Không  Tốt 53kg 155cm 050352385 11/8/2014  Công an tỉnh Sơn La 1800001113 30/12/1999  01/08/1994 .6/1997 1997  SP 24C  Trung cấp  Sư phạm cấp 1  Việt Nam  Chính quy   Trung cấp  Trung bình  Bằng tốt nghiệp 419460 1994 – 1997  01/09/1997  30/09/2003  Trường Tiểu học Mường Tè, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Giáo viên Bố đẻ  Đinh Công Quang 1558 CB  Mường Tè, Vân Hồ, Sơn La Đã mất 1993 Do ốm  01/09/1997 8/31/2000 15114 1 1,57 B 100%  Số: 251/QĐ-UB 8/1/2015 31/5/2016 Toàn diện HTTNV Phân loại CBVC 32/32
 01/07/2009  31/08/2012 2012 K1 A  Đại học  Sư phạm Tiểu học  Việt Nam  Vừa làm vừa học   Đại học   Giỏi  Bằng tốt nghiệp 27185 9 000 000 Tự túc 2009 – 2012  01/10/2003  30/09/2015  Trường Tiểu học Chiềng Hắc, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Giáo viên Mẹ đẻ  Hà Thị Hoàng 1962  Nông dân  Xã Mường Tè, huyện Vân Hồ, Sơn La  Mường Tè, Vân Hồ, Sơn La  Mường Tè, Vân Hồ, Sơn La Còn sống  01/09/2000 8/31/2002 15114 2 1,74 B 100%  Số: 451/QĐ-CT
 01/10/2015  Trường Tiểu học Tây Tiến, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La  Tổ khối 2 + 3 Giáo viên Chồng  Thào A Sính 1971   Cán bộ Thuế  Chi cục thuế huyện Vân Hồ, Sơn La  Chiềng Tương, Yên Châu, Sơn La  Tiểu khu 11, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống  01/09/2002 8/31/2004 15114 3 1,91 B 100%  Số:203/QĐ-CT
  Con Thào Thế Đức 2000  Học sinh  Trung học phổ thông Mộc Lỵ  Chiềng Tương, Yên Châu, Sơn La  Tiểu khu 11, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống  01/09/2004  31/08/2006 15114 4 2,08 B 100% Số: 1494/QĐ-CT
  Con  Thào Nguyên Dũng 2006  Học sinh  Trung Tiểu học Tây Tiến  Chiềng Tương, Yên Châu, Sơn La  Tiểu khu 11, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống  01/09/2006  31/08/2008 15114 5 2,66 B 100%  Số:
em ruột  Đinh Công Luyện 1982  Phó ban công an xã  Xã Mường Tè, huyện Vân Hồ, Sơn La  Mường Tè, Vân Hồ, Sơn La  Mường Tè, Vân Hồ, Sơn La Còn sống  01/09/2008  31/08/2010 15114 6 2,86 B 100%  Số: 64/QĐ-CT
em ruột  Đinh Thị Ngân 1987  Giáo viên  Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên huyện Sông Mã, Sơn La  Mường Tè, Vân Hồ, Sơn La  Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên huyện Sông Mã, Sơn La Còn sống  01/09/2010  31/08/2012 15114 7 3,06 B 100%  Số: 620/QĐ-UBND
 Bố chồng  Thào A Sồng 1938 Hưu trí  Chiềng Tương, Yên Châu, Sơn La Đã mất 2008 Do ốm  01/09/2012  31/08/2014 15114 8 3,26 B 100%  Số: 1684/QĐ-UBND
 Mẹ chồng  Lò Thị Yệu 1940 Hưu trí  Chiềng Khừa, Mộc Châu, Sơn La  Tiểu khu 11, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống  01/09/2014  28/02/2016 15114 9 3,46 B 100%  Số: 07/QĐ-THCH
 Chị chồng  Thào Thị Nhung 1967  Bác Sỹ  Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu  Chiềng Tương, Yên Châu, Sơn La  Tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/3/2015 V.07.03.09 10 3,66  Hạng IV 100%  Số: 18/QĐ-TH3-2
10 VC NGUYỄN KIM DUNG Không   Nữ  Mộc Châu, Sơn La  Ngọc Lũ, Bình Lục, Hà Nam Kinh Không Không Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Tiểu khu 12, Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Không nghề nghiệp UBND huyện Mộc Châu, Sơn La   Trường Tiểu học Tây Tiến UBND huyện Mộc Châu, Sơn La 1/9/1992 Giáo viên tiểu học  Giáo viên giảng dạy lớp 2 V.07.03.08 7/1/2015 10 4,58 7/1/2015 7/1/2018 Số: 18/QĐ-TH 3-2 4,58 100% 5,541,800 2,770,900
605000
1,330,032
4,705,932 10,247,732 10/10. Cao đẳng Văn, Sử  Sơ cấp  Có 30/10/2004 30/10/2005 Chi bộ trường Tiểu học 3/2  Nguyễn Thị Tâm 20.042426 26/3/1985  Đoàn viên Trường PTTH Mộc Lỵ  ‘1/9/1990  Chủ tịch CĐCS  Giảng dạy  25 năm  Giấy khen  Không  Tốt 54 kg  160cm 050473994 19/3/2003  Công an tỉnh Sơn La 1896021523 31/12/1996 1/9/1987. 6/1990. 1990 CĐ. Văn sử Cao đẳng CĐ. Tây bắc  Việt Nam  Chính quy Cao đẳng Trung bình  Bằng tốt nghiệp Số 105/QĐTN 1987 – 1990 1/9/1990 30/8/1992 Trường THCS Phiêng Luông  Giáo viên Bố đẻ Nguyễn Văn Nghệ 1942 Nông Dân Ngọc Lũ, Bình Lục, Hà Nam Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 9/1990 3/1993 15113 2.72 A0 100% 1/8/2015 31/5/2016 Toàn diện HTTNV Phân loại CBVC 32/32
6/1998. 8/2000. 2000 CĐ. Tiểu học Cao đẳng Giáo dục tiểu học  Việt Nam  Vừa làm vừa học Cao đẳng Khá  Bằng tốt nghiệp B 012306 6 000 000 Tự túc 1998 – 2000 1/9/1992 30/8/1999 Trường Tiểu học 3/2  Giáo viên Mẹ đẻ Nguyễn Thị Tít 1943 Nông Dân Ngọc Lũ, Bình Lục, Hà Nam Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 4/1993 12/1997 15113 1.86 A0 100%
1/9/1999 30/8/2000 TC. Trường Tiểu học Vân Hồ  Giáo viên  Chồng Phạm Đăng Tiến 1968 Đã mất Năm 2000. Do TNGT 1/1998 12/2000 15113 2.14 A0 100%
1/9/2000 30/8/2004 Trường Tiểu học 3/2  Giáo viên Con đẻ Phạm Xuân Mạnh 1993 Cán bộ Quỹ tín dụng Mộc Châu Trực Ninh, Nam Định Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/2001 12/2002 15113 2.42 A0 100%
1/9/2004 30/8/2005 TC. Trường Tiểu học Xuân Nha  Giáo viên Con đẻ Phạm Minh Hoàng 1998 Sinh viên  Trường ĐH Tây Bắc Trực Ninh, Nam Định Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/2003 12/2003 15A204 2.42 A0 100%
1/9/2005 30/8/2008 Trường Tiểu học 3/2  Giáo viên Anh Ruột Nguyễn Trọng Kim 1961  Cán bộ  Phòng Văn hóa Mộc Châu Ngọc Lũ, Bình Lục, Hà Nam Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/2004 9/2004 15A204 2.7 A0 100%
1/9/2008 30/8/2009 TC. Trường Tiểu học Lóng Luông  Giáo viên Em ruột Nguyễn Quốc Sơn 1974  Công nhân Xăng Dầu Sơn La Ngọc Lũ, Bình Lục, Hà Nam Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 10/2004 12/2006 15A204 5 3.34 A0 100%
1/9/2009 Trường Tiểu học Tây Tiến  Tổ khối 2 + 3  Giáo viên Em ruột Nguyễn Trung Hải 1976  Công nhân Xăng Dầu Bắc Tây Nguyên Ngọc Lũ, Bình Lục, Hà Nam Pleiku, Gia Lai Còn sống 1/2007 12/2009 15A204 6 3.65 A0 100%
Em ruột Nguyễn Thu Hiền 1980 Giáo viên Trường THCS 19/5, Mộc châu Ngọc Lũ, Bình Lục, Hà Nam Tiểu khu Chiềng Đi, thị trấn Nông trường, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 01/2010 12/2012 15A204 7 3.96 A0 100%
Bố chồng Phạm Xuân Bào 1933 Hưu trí Trực Ninh, Nam Định Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 01/2013 6/2015 15A204 8 4.27 A0 100% 754/QĐ-UBND
Mẹ chồng Ngô Thị Mai 1942 Hưu trí Thanh Trì, Hà Nội Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 07/2015 V.07.03.08 9 4.58  Hạng III 100% 64/QĐ-TH-32
Anh chồng Phạm Xuân Dũng 1963 Đã mất  Do ốm
Chị chồng Phạm Thu Anh 1966 Giáo viên Trường Tiểu học Ta Niết Trực Ninh, Nam Định Tiểu khu 10, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Em chồng Phạm Xuân Tài 1975 Nông dân Trực Ninh, Nam Định Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Em chồng Phạm Xuân Tùng 1978 Nông dân Trực Ninh, Nam Định Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Em chồng Phạm Hồng Nhung 1980  Cán bộ Công ty Sphone Trực Ninh, Nam Định TP. Hà Nội Còn sống
11 VC  NGUYỄN THÚY HẰNG Không  20/8/1977  Nữ  Mộc Châu, Sơn La   Yên Khang, Ý Yên, Nam Định Kinh Không  Không Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La  Số nhà 49, Tiểu khu 4, Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La  Không nghề nghiệp UBND huyện Mộc Châu, Sơn La  Trường Tiểu học Tây Tiến UBND huyện Mộc Châu, Sơn La 1/10/2002 Giáo viên tiểu học Giáo viên giảng dạy Tiếng Anh lớp 3 + 4 V.07.03.08 1/2/2015 6 3,65 1/2/2015 1/2/2018 14/QĐ-TH3/2 3,65 100% 4,416,500 662,475 2,813,250 7,892,225 12/12  Đại học  Tiếng Anh  Sơ cấp B2   Không  Không 26/10/2010 26/10/2011 Chi bộ trường Tiểu học 3/2   Hà Thị An 26/3/1992  Đoàn viên   Trường THPT Mộc Lỵ 1/10/1998  Ủy viên BCH Công đoàn   Giảng dạy 18 năm  Chiến sĩ thi đua cơ sở 15/06/2010  Không  Tốt 55 kg 157 cm B ,050329870 8/7/2008  Công an tỉnh Sơn La 1800001105 30/12/1999 6/1995 6/1998 1998  Cao đẳng Tiếng Anh  Cao đẳng  Tiếng Anh  Việt Nam  Chính quy  Cao đẳng  Trung bình  Bằng tốt nghiệp 1995-1998 9/10/1998 30/9/2002  THCS Lê Quí Đôn Giáo Viên Bố đẻ   Nguyễn Hạp Phúc 1930 Hưu trí  Yên Khang, Ý Yên, Nam Định  Tiểu khu 4, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/10/1998 31/1/2003 15a204 1 1,78 A0 100% 1/8/2015 23/5/2016 toàn diện HTT CCVC 29/32
6/2011 6/2014 2014 Đại học Tiếng Anh  Đại học Tiếng Anh  Việt Nam  Tại chức  Đại học  Giỏi  Bằng tốt nghiệp 1/10/2003 Tiểu Học Tây Tiến Tổ khối 2 + 3 Giáo Viên Mẹ đẻ   Cao Thị The 1940  Yên Khang, Ý Yên, Nam Định Đã mất  Năm 2014  Do ốm 1/2/2003 30/9//2005 15A204 2 1,86 A0 100%
 ‘6/2015 8/2015 2015  Năng lực Tiếng Anh  Bồi dưỡng  Tiếng Anh  Việt Nam  Tập trung 3 tháng  B2  Chứng Nhận Chồng  Bùi Quốc Hào 1963 Công Nhân Cửa Hàng Xăng Dầu Mộc Châu Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Dương  Tiểu khu 4, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống  Do ốm 1/10/2005 12/2008 15a204 3 2,72 A0 100%
Con đẻ  Bùi Thị Hồng Ngân 2002  Học sinh  Trường THCS Lê Quý Đôn Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Dương  Tiểu khu 4, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/1/2009 30/1/2012 15a204 4 3,03 A0 100% 234
Con đẻ Bùi Thị Yến Nhi 2006  Học sinh Trường Tiểu học Mộc Lỵ Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Dương  Tiểu khu 4, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống  Do ốm 1/2/2012 30/1/2015 15a204 5 3,34 A0 100% 1684
Chị ruột  Nguyễn Thị Thảo 1961 Nhân Dân  Yên Khang, Ý Yên, Nam Định  Tiểu khu 4, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/3/2015 V.07.03.08 6 3,65  Hạng III 100% 14
Chị ruột  Nguyễn Thị Thuận 1962 Hưu trí  Yên Khang, Ý Yên, Nam Định  Tiểu khu 4, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Chị ruột  Nguyễn Thị Thu 1963 Hộ Lý  Bệnh viện Đa khoa Mộc Châu  Yên Khang, Ý Yên, Nam Định  Tiểu khu 12, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Anh ruột  Nguyễn Đức Phụng 1968 Nhân Dân  Yên Khang, Ý Yên, Nam Định  Tiểu khu 4, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Anh ruột  nguyễn Đức Phú 1973 Nhân Dân  Yên Khang, Ý Yên, Nam Định  Tiểu khu 4, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Chị ruột  Nguyễn Thị Nga 1974 Nhân Dân  Yên Khang, Ý Yên, Nam Định  Tiểu khu 13, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Bố chồng  Bùi Quốc Hương 1920 Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Dương Còn sống
Mẹ chồng  Nguyễn Thị Miện 1928 Hưu Trí Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Dương Khu 7, Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Dương Còn sống
Anh chồng  Bùi Quốc Vượng 1954 Hưu Trí Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Dương  Phường Phạm Ngũ Lão, TP Hải Dương Còn sống
Anh chồng  Bùi Quốc Hưng 1955 Liệt Sỹ Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Dương Hi sinh   Năm 1975
Anh chồng  Bùi Quốc Hùng 1957 Nhân Dân Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Dương Khu 7, Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Dương Còn sống
Chị chồng  Bùi Thị Hạnh 1959 Nhân Dân Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Dương Khu 7, Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Dương Còn sống
Em chồng  Bùi Quốc Hoàng 1972 Nhân Dân Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Dương Khu 7, Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Dương Còn sống
12 VC ĐẶNG THỊ VÂN Không 17/11/1975 Nữ Mường Bú, Mường La, Sơn La Phương Đình, Đan Phượng, Hà Nội Kinh Không Không Tiểu khu 13, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Tiểu khu 13, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Không nghề nghiệp 01/9/1993 Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La Uỷ ban nhân dân huyện Mộc châu ###### GV Tiểu học + Tổ phó 0,15 25/08/2016 Số 31/QĐ-TH Tây Tiến 01/09/2016 GVCN lớp 3A4 V.07.03.08 01/08/2016 8 4,27 01/09/2014 01/09/2017 Số: ’07//QĐ-TTHCH 4,27 ###### #### ##### ####### 9,750,422 12/12 Đại học Giáo dục Sơ cấp Không Không 15/05/2014 15/05/2015 Chi bộ Trường Tiểu học Chiềng Hắc Nguyễn Thị Bình Nguyễn Thị Thúy 011387SL 20071734 26/03/1990 Trường PTCS Mường Bú, Mường La, Sơn La 05/09/1993 CSTĐ cơ sở 2013 Dạy học 23 năm CSTĐ cơ sở 07/2013 Không Tốt 50 kg 1,56m 50586827 13/04/2015 Công an tỉnh Sơn La 1.9E+09 31/12/1996 06/1990 06/1993 1993 SP 20C Trung cấp Hệ 9+3 Việt Nam Chính quy THSP Trung bình Bằng tốt nghiệp 76244 Tự túc 1990-1993 09/1993 08/1997 Trường Tiểu học Lóng Sập GV giảng dạy Cha đẻ Đặng Văn Phái 1945 Trồng trọt Phương Đình, Đan Phượng, Hà Nội Bản Văn Minh, xã Mường Bú, huyện Mường La, Sơn La Còn sống 09/1993 12/1996 15114 1 1,57 B 100% Số 73/QĐ-TC 01/08/2015 23/05/2016 Toàn diện HTTNV Phân loại CBVC 30/32
09/2004 09/2006 2006 CĐTH DA11 Cao đẳng Tiểu học Việt Nam Chính quy Cao đẳng Khá Bằng tốt nghiệp 520710 Dự án 2004-2006 09/1997 09/2015 Trường Tiểu học Chiềng Hắc GV giảng dạy Mẹ đẻ Phùng Thị Thu 1946 Trồng trọt Phương Đình, Đan Phượng, Hà Nội Bản Văn Minh, xã Mường Bú, huyện Mường La, Sơn La Đã chết 2005 do ốm nặng 01/1997 12/1998 15114 2 1,91 B 100%
2012 2014 2014 Cao đẳng K3A Đại học GD Tiểu học Việt Nam Vừa làm vừa học Đại học Khá Bằng tốt nghiệp 1061607 Tự túc 2012-2014 10/2015 Đến nay 10/2016 Trường Tiểu học Tây Tiến GV giảng dạy Chồng Nguyễn Khắc Uân 1967 Cán bộ Bộ đội BCHQS huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Phú Cường, Ba Vì, Hà Nội TK 13, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống 01/1999 12/2000 15114 2 2,08 B 100%
Con trai Nguyễn Tuấn Anh 1995 Học sinh Phú Cường, Ba Vì, Hà Nội TK 13, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống 01/2001 08/2002 15114 3 2,25 B 100%
Con gái Nguyễn Thùy Linh 2000 Học sinh Phú Cường, Ba Vì, Hà Nội TK 13, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống 09/2002 08/2004 15114 4 2,42 B 100%
Chị ruột Đặng Thị Thanh 1966 Trồng trọt Phương Đình, Đan Phượng, Hà Nội Hải Sơn, Chiềng Không, Sông Mã, Sơn La Còn sống 10/2004 08/2006 15114 5 3,06 B 100%
Chị ruột Đặng Thị Mai 1968 Trồng trọt Phương Đình, Đan Phượng, Hà Nội Hoàng Văn Thụ, Hua La, TP Sơn La Còn sống 09/2006 08/2008 15114 6 3,26 B 100% 06/QĐ-CT
Anh ruột Đặng Van Sơn 1970 Trồng trọt Phương Đình, Đan Phượng, Hà Nội Bản Văn Minh, xã Mường Bú, huyện Mường La, Sơn La Còn sống 09/2008 03/2009 15114 7 3,46 B 100% Số 208/QĐ-TC
Chị ruột Đặng Thị Xuân 1972 Giáo viên Trường Tiểu học Mường Chùm Phương Đình, Đan Phượng, Hà Nội xã Mường Chùm, huyện Mường La, Sơn La Còn sống 04/2009 08/2011 15a204 6 3,65 A0 100%
Em ruột Đặng Van Lâm 1977 Trồng trọt Phương Đình, Đan Phượng, Hà Nội Bản Văn Minh, xã Mường Bú, huyện Mường La, Sơn La Còn sống 09/2011 08/2014 15a204 7 3,96 A0 100% Số 1019/QĐ-UBND
Em ruột Đặng Van Thắng 1980 Trồng trọt Phương Đình, Đan Phượng, Hà Nội Bản Văn Minh, xã Mường Bú, huyện Mường La, Sơn La Còn sống 09/2014 15a204 8 4,27 A0 100% Số 27/QĐ-TTHCH
Bố chồng Nguyễn Khắc Thành 1920 Hưu trí Phú Cường, Ba Vì, Hà Nội Phú Cường, Ba Vì, Hà Nội Đã chết 1989 Ốm nặng 08/2016 V.07.03.08 8 4,27 GVTH hạng III 100% Số 28/QĐ-TH3/2
Mẹ chồng Vũ Thị Hội 1933 Trồng trọt Phú Cường, Ba Vì, Hà Nội Phú Cường, Ba Vì, Hà Nội Còn sống
Chị chồng Nguyễn Thị Huệ 1962 Hưu trí Phú Cường, Ba Vì, Hà Nội Suối Hai, Ba Vì, Hà Nội Còn sống
Anh chồng Nguyễn Văn Tuân 1964 Trồng trọt Phú Cường, Ba Vì, Hà Nội Phú Cường, Ba Vì, Hà Nội Còn sống
Em chồng Nguyễn Văn Lân 1969 Trồng trọt Phú Cường, Ba Vì, Hà Nội Phường Yên Thế, TP Plâycu-Gia Lai Đã chết 2011 Ốm nặng
13 VC BÙI THỊ THẢO Không 23/01/1980 Nữ BVNT Mộc Châu, Sơn La Hòa Bình, Vũ Thư, Thái Bình Kinh Không Không Tiểu khu 13, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Tiểu khu 13, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Không nghề nghiệp ######  Ủy ban nhân dân huyện Mường La Trường Tiểu học Tây Tiến, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Ủy ban nhân dân huyện Mộc Châu 1/4/2015 Giáo viên TH Hạng III Không Giáo viên chủ nhiệm lớp 3a3 V.07.03.08 01/08/2016 7 3.03 9/1/2014 9/1/2017 Số 28/QĐ-TH3/2 3.03 100% ###### ##### ####### 6,471,080 12/12 (Hệ chính quy)  Đại học  Sư phạm Tiểu học 18/04/1997 Đoàn vien Trường PTTH vừa học vừa làm Mộc Châu, Sơn La 0420368 Giảng dạy Tốt 50kg 1,5m 050398593 8/3/2015 Công an tỉnh Sơn La  01/09/1999 7/12/2002 2002 K4 Cao Đẳng Sư phạmTiểu học Việt Nam Tập trung Dài ngày Trung bình khá Bằng tốt nghiệp 249503 Tự túc  1999-2002  01/09/2004 8/30/2006  Trường Tiểu học Mường Chùm, huyện Mường La, tỉnh Sơn La GV giảng dạy Bố Bùi Đức Lợi 1953 Công nhân thợ điện (nghỉ hưu) Công ty chè Mộc Châu Hòa Bình, Vũ Thư, Thái Bình Nông Trường, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 01/08/2004 31/07/2005 15114 1 1.74 B  Số: 264/QĐ-SNV 01/08/2015 23/05/2016 Toàn diện HTNV Phân loại CBVC 27/32
2012 2014 2014 Cao đẳng K3A Đại học Sư phạmTiểu học Việt Nam Vừa làm vừa học Đại học Khá Bằng tốt nghiệp 1061607 Tự túc 2012-2014  01/9/2006  30/03/2015  Trường Tiểu học Lóng Sập, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La GV giảng dạy Mẹ Trần Thị Lào 1954 Công nhân (nghỉ hưu) Công ty chè  Mộc Châu Minh Hòa, Hưng Hà, Thái Bình Nông Trường, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 01/08/2005 31/07/2006 15114 2 2.06 B  Số: 745/QĐ-NB
 01/04/2015  Trường Tiểu học Tây Tiến, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La GV giảng dạy Chồng Nguyễn Văn Đông 1966 Bộ đội (nghỉ hưu) Ban chỉ huy Quân sự huyện Mộc Châu Thủy Đường, Thủy Nguyên, Hải Phòng  Tiểu khu 13, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống 01/08/2006 31/07/2009 15a204 3 2.1 A0  Số:2560/QĐ
  Con Nguyễn Khánh Linh 2005  Học sinh Trung học Cơ Sở Lê Quý Đôn Thủy Đường, Thủy Nguyên, Hải Phòng  Tiểu khu 13, thị trấn Mộc Châu, Sơn La Còn sống 01/08/2009 31/07/2010 15a204 4 2.41 A0 Số: 64/QĐ-NB
  Con Nguyễn Thùy Trang 2007  Học sinh  Tiểu học Tây Tiến Thủy Đường, Thủy Nguyên, Hải Phòng  Tiểu khu 13, thị trấn Mộc Châu, Sơn La 15a204 5 A0 Mất QĐ
em ruột Bùi Công Nguyên 1984 Công an Công an huyện Mộc Châu Hòa Bình, Vũ Thư, Thái Bình Nông Trường, Mộc Châu, Sơn La Đã chết 2015 Hi sinh 15a204 6 2.72 A0 Mất QĐ
em ruột Bùi Thị Bích Ngọc 1985  Giáo viên Trường Tiểu học Ta Niết Hòa Bình, Vũ Thư, Thái Bình Nông Trường, Mộc Châu, Sơn La Còn  sống 01/09/2014 31/07/2016 15a204 7 3.03 A0  Số: 23/QĐ-THLS
 Bố chồng Nguyễn Đức Đôn 1937 Công dân (nghỉ hưu) CN giám định hàng hóa XNK Hải Phòng Thủy Đường, Thủy Nguyên, Hải Phòng Thủy Đường, Thủy Nguyên, Hải Phòng Còn  sống 01/08/2016 V.07.03.08 7 3.03 Hạng III Số 28/QĐ-TH3/2
 Mẹ chồng Đoàn Thị Nguệt 1948 Trồng trọt Thủy Đường, Thủy Nguyên, Hải Phòng Thủy Đường, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đã chết 1980 Ốm
 Chị chồng Nguyễn Thị Nga 1961 Trồng trọt Thủy Đường, Thủy Nguyên, Hải Phòng Thủy Đường, Thủy Nguyên, Hải Phòng
14 VC CẦM THỊ MY Không 12/20/1979 Nữ Bệnh viện đa khoa huyện Mộc châu Xã Chiềng Hắc – Mộc Châu – Sơn La Thái Không Không Tiểu khu 1- Thị trấn Mộc Châu- huyện Mộc Châu – Tỉnh sơn La Tiểu khu 1- Thị trấn Mộc Châu- huyện Mộc Châu – Tỉnh sơn La Không nghề nghiệp 11/15/1999 UBND huyện Mộc Châu Trường TH Tây Tiến UBND huyện Mộc Châu 01/10/2016 GV Tiểu học GVCN lớp 3A1 V.07.03.08 01/08/2016 5 3,34 5/1/2014 5/1/2017 Số17/QĐ-TH Tà Niết 3,34 100% 4041400 6E+05 2625700 7313324 12/12 Đại học Sư phạm tiểu học Sơ cấp Tiếng thái Đoàn viên Trường GDTX Sơn La 1158063 11/15/1999 Tổ trưởng Dạy học Dạy tiểu học LĐTT 2016 Tốt 52kg 1,5m A 50350453 21/07/2015 Công An tỉnh Sơn La 1800001075 12/30/1999 08/1997 06/1999 1999 Sư phạm K20 Trung cấp Sư phạm Việt Nam Vừa học vừa làm Đại học Trung bình Bằng tốt nghiệp A0085612 20,000,000 Tự túc Tại chức 11/15/1999 1/31/2008 Trường TH Tà Niết Giáo viên Bố Cầm Văn Oạn 1950 Nông dân Chiềng Hắc, Mộc Châu, Sơn La TK1 TT Mộc Châu Còn sống 15/11/1999 30/04/2002 15114 1 1.57 B 100% 978 01/08/2015 23/05/2016 Toàn diện HTTNV Phân loại CBVC 26/32
2/1/2008 31/11/2011 Trường TH Quy Hướng Giáo viên Mẹ Lường Thị Xưa 1955 Hưu trí Phòng GD&ĐT MC Chiềng Hắc, Mộc Châu, Sơn La TK1 TT Mộc Châu Còn sống 01/05/2002 30/04/2004 15114 2 1.74 B 100% 1851
12/1/2011 9/30/2015 Trường TH Tà Niết Giáo viên Chồng Vì Văn Long 1976 Giáo viên Trường TH Tà Niết Chiềng Yên, Vân Hồ, Sơn La TK1 TT Mộc Châu Còn sống 01/05/2004 30/04/2006 15114 3 1.91 B 100% 1322
10/1/2015 Oct-16 Trường TH Tây Tiến Giáo viên Con trai Vì Duy Thành 2001 HS Chiềng Yên, Vân Hồ, Sơn La TK1 TT Mộc Châu Còn sống 15114 4 2.26 B 100% Chuyển hệ số lương
Con gái Vì Cầm Vân Nhi 2012 HS Chiềng Yên, Vân Hồ, Sơn La TK1 TT Mộc Châu Còn sống 01/05/2006 30/04/2008 15114 5 2.46 B 100% 287
Em trai Cầm Văn Miên 1981 Nông dân Chiềng Hắc, Mộc Châu, Sơn La TK1 TT Mộc Châu Còn sống 01/05/2008 31/03/2009 15114 6 2.66 B 100% 988
Em gái CầmThị Minh 1985 Giáo viên Trường MN Tà Lại Chiềng Hắc, Mộc Châu, Sơn La Nà Mường, Mộc Châu Còn sống 4/1/2009 30/04/2011 15A204 3 2.72 A0 100% 208
Bố chồng Vì Kim Tiến 1935 Hưu trí UBND xã Chiềng Yên Chiềng Yên – Vân Hồ, Sơn La Chiềng Yên- Vân Hồ-SL Còn sống 5/1/2011 30/04/2014 15A204 4 3.03 A0 100% 547
Mẹ Chồng Lò Thị Ngân 1933 Nông dân Chiềng Yên – Vân Hồ, Sơn La Chiềng Yên- Vân Hồ-SL Còn sống 5/1/2014 31/07/2014 15A204 5 3.34 A0 100% 17
Chị Chồng  Vì Thị Bương 1957 Y tá Bệnh viện Mộc Châu Chiềng Yên – Vân Hồ, Sơn La TK4 TT Môc Châu-SL Đã chết 2013 Ốm 01/08/2016 V.07.03.08 5 3.34 Hạng III 100% 28
Anh chồng  Vì Thanh Hòa 1960 Hưu trí UBND xã Chiềng Yên Chiềng Yên-Vân Hồ, Sơn La Chiềng Yên- Vân Hồ-SL Còn sống
Anh chồng  Vì Văn Xiêm 1962 Kiêm Lâm Hạt KL huyện Vân Hồ, Sơn La Chiềng Yên-Vân Hồ, Sơn La TK32 TT Nông trường Mộc Châu Còn sống
Anh chồng  Vì Văn Soan 1964 Đội phó Công an Cục An Ninh Tây Bắc Chiềng Yên-Vân Hồ, Sơn La Tổ 7 Phường Chiềng Lề – TP Sơn La Còn sống
Chị Chồng Vì Thị  Sen 1966 Nông dân Chiềng Yên – Vân Hồ, Sơn La Chiềng Yên- Vân Hồ-SL Còn sống
Chị Chồng Vì Thị  Xoa 1969 Nông dân Chiềng Yên – Vân Hồ, Sơn La Chiềng Yên- Vân Hồ-SL Còn sống
Anh chồng  Vì Mạnh Thắng 1973 CC Xã UBND xã Chiềng Yên Chiềng Yên – Vân Hồ, Sơn La Chiềng Yên- Vân Hồ-SL Còn sống
15 VC NGUYỄN THỊ THANH HẢI Không 8/26/1966 Nữ Mộc Châu – Sơn La Hoài Nhơn – Hoài Thanh – Bình Định Kinh Không Không Tiểu khu 7 – thị trấn Mộc Châu – tỉnh  Sơn La Tiểu khu 7 – thị trấn Mộc Châu – tỉnh  Sơn La Không nghề nghiệp 9/1/1985 UBND Mộc Châu Trường tiểu học Tây Tiến UBND Mộc Châu 09/01/1987 Giáo viên TH Hạng III Không Không Giáo viên chủ nhiệm lớp 3a2 V.07.03.08 01/08/2016 9 4,58 01/12/2013 1/12/2013 06/QĐ TH 3/2 4,58 100% ###### ##### ####### ####### 12/12 Cao đẳng Sư phạm Tiểu học Sơ cấp 23/11/1999 23/11/2000 Đảng viên Chi bộ trường Tiểu học 3/2 Trần Thị Cường 6192 20008712 30/05/1983 Đoàn viên Trường THPT Mộc Châu 9/1/1985 UBND Tỉnh tặng Bằng Khen 1998 Giảng dạy UBND tỉnh Sơn La tặng Bằng khen 31/08/1998 Không Tốt 50 kg 1,56m o 050220777 05/12/2014 Công an tỉnh Sơn La 1.8E+09 Từ tháng 8/1983 Đến tháng 7/1985 1985 Trung học sư phạm cấp I Trung cấp sư phạm tiểu học Việt Nam Chính Quy Trung cấp Trung bình Bằng tốt nghiệp 271471 Tự túc 1983-1985 1985 1987 Giáo viên trường PTCS Nà Mường, huyện Mộc Châu GV giảng dạy Bố Nguyễn Kế Lẫm 1927 Nghỉ hưu Phòng Giao thông Hoài Nhơn – Hoài Thanh – Bình Định TK6 – Mộc Châu – Sơn La Đã mất, ốm 2009 Ốm Nặng 1 1.74  B 100% Mất QĐ 01/08/2015 23/05/2016 Toàn diện HTTNV Phân loại CBVC 30/32 NGUYỄN THỊ THANH HẢI
Từ Tháng 6/2001 Đến tháng 8/2003 2003 Trường ĐH Tây Bắc Cao Đẳng sư phạm tiểu học Việt Nam Tại chức Cao đẳng Khá Bằng tốt nghiệp 23039 3,000,000 Tự túc 2001- 2003 1987 1999 Giáo viên trường Tiểu học 3/2, huyện Mộc Châu GV giảng dạy Mẹ Nguyễn Thị Lan 1944 Nghỉ hưu Trường cấp I Mộc Lỵ Tam Dương – Vĩnh Phúc TK6 – Mộc Châu – Sơn La Còn sống 2 1.74  B 100% Mất QĐ
1999 2000 Giáo viên tăng cường tại trường PTCS Quy Hướng, Mộc Châu GV giảng dạy Chồng Trịnh Văn Năm 5/15/1905 Buôn bán Không Nghĩa Hung – Nghĩa Thịnh – Nam Định TK7 – Mộc Châu – Sơn La Còn sống 3 1.91 B 100% Mất QĐ
2000 2005 Giáo viên trường Tiểu học 3/2, huyện Mộc Châu GV giảng dạy Con gái Trịnh Thu Hương 1986 Giáo viên Trường cấp I Tủa Chùa Nghĩa Thinh – Nghĩa Hung – Nam Định Thị trấn Tủa Chùa – Điện Biên Còn sống 01/12/1994 30/11/1996 15114 4 2.08 B 100% Số 106/TCCQ
2005 2006 Giáo viên tăng cường tại trường Tiểu học Chiềng Xuân, Mộc Châu GV giảng dạy Con trai Trịnh Trung Hiếu 1989 Công an Công an tỉnh Sơn La Nghĩa Thinh – Nghĩa Hung – Nam Định TK7 – Mộc Châu – Sơn La Còn sống 01/12/1996 30/11/1998 15114 5 2.25 B 100% Số 401/QĐ
2006 2009 Giáo viên trường Tiểu học 3/2, huyện Mộc Châu GV giảng dạy Anh ruột Nguyễn Kế Hưng 1962 Nhạc sĩ Hội văn học nghệ thuật tỉnh Khánh Hòa Hoài Nhơn – Hoài Thanh – Bình Định Nha Trang – Khánh Hòa Còn sống 01/12/1998 30/11/2000 15114 6 2.42 B 100% Số 03/QĐ – TCCQ
2009 2010 Giáo viên tăng cường tại trường Tiểu học Lóng, Mộc Châu GV giảng dạy Anh ruột Nguyễn Kế Hiền 1964 Nông dân Hoài Nhơn – Hoài Thanh – Bình Định TK6 – Mộc Châu – Sơn La Còn sống 01/12/2000 30/11/2002 15114 7 2.59 B 100% Số 1052/QĐ – TC
2010 08/2016 Giáo viên trường Tiểu học 3/2, huyện Mộc Châu GV giảng dạy em ruột Nguyễn Kế Hà 1968 Nông dân Hoài Nhơn – Hoài Thanh – Bình Định TK6 – Mộc Châu – Sơn La Đã mất, ốm 2000 Ốm Nặng 01/12/2002 30/11/2004 15114 8 2.76 B 100% Số 663/QĐ – CT
’08/2016 Giáo viên trường Tiểu học Tây Tiến, huyện Mộc Châu GV giảng dạy Bố chồng Trịnh Văn Hiện 1918 Trồng trọt Nghĩa Thinh – Nghĩa Hung – Nam Định Nghĩa Thinh – Nghĩa Hung – Nam Định Đã mất, ốm 1979 Ốm Nặng 01/12/2004 30/06/2005 15114 9 3.46 B 100%  Bị Mất
Mẹ chồng Trần Thị Mũn 1921 Trồng trọt Nghĩa Thinh – Nghĩa Hung – Nam Định Nghĩa Thinh – Nghĩa Hung – Nam Định Đã mất, ốm 2010 Ốm Nặng 01/12/2005 30/11/2007 15a204 6 3.65 A0 100% Số 120/QĐ – CT
Anh Chồng Trịnh Ngọc Nam 1945 Trồng trọt Nghĩa Thinh – Nghĩa Hung – Nam Định Nghĩa Thinh – Nghĩa Hung – Nam Định Còn sống 01/12/2007 30/11/2010 15a204 7 3.96 A0 100% Số 734/QĐ – CT
Anh Chồng Trịnh Ngọc Minh 1949 Hưu Trí Nghĩa Thinh – Nghĩa Hung – Nam Định Số nhà 40 Nguyễn Văn Tố – TP Nam Định Còn sống 01/12/2010 30/11/2013 15a204 8 4.27 A0 100% Số 112/QĐ – UBND
Anh Chồng Trịnh Xuân Quang 1950 Hưu Trí Nghĩa Thinh – Nghĩa Hung – Nam Định Thôn Hải Bình Xã Nghĩa Thịnh Nghĩa Hưng Nam Định Còn sống 01/12/2013 15a204 9 4.58 A0 100% Số 06/QĐ – TH 3/2
Chị Chồng Trịnh Thị Dậu 1958 Trồng trọt Nghĩa Thinh – Nghĩa Hung – Nam Định Nghĩa Thinh – Nghĩa Hung – Nam Định Còn sống 01/08/2016 V.07.03.08 9 4.58 GV TH Hạng III 100% Số 06/QĐ – TH 3/2
Em Chồng Trịnh Thị Sáu 1964 Trồng trọt Nghĩa Thinh – Nghĩa Hung – Nam Định Nghĩa Thinh – Nghĩa Hung – Nam Định Còn sống
Em Chồng Trịnh Thị Mùi 1967 Trồng trọt Nghĩa Thinh – Nghĩa Hung – Nam Định Nghĩa Thinh – Nghĩa Hung – Nam Định Còn sống
16 VC LÊ THỊ THU HƯƠNG Không 14/04/1972 Nữ Bệnh viện huyện Mộc Châu Xã Thiệu Thịnh, huyện Thiệu Yên, tỉnh Thanh Hóa Kinh Không không Tiểu khu 19/5, thị trấn Nông Trường, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Tạm trú Tiểu khu, Nhà Nghỉ, thị trấn Nông Trường, huyện Mộc Châu Không nghề nghiệp 01/01/1993 Ủy ban Nhân dân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Trường Tiểu học Tây Tiến Ủy ban Nhân dân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 10/1/2015 Kiêm nhiệm tổ phó tổ khối 4+5 0,15 Giáo viên chủ nhiệm lớp 4a1 – Kiêm nhiệm tổ phó tổ khối 4+5 V.07.03.09 01/03/2016 12 4,06+5% 01/11/2015 01/11/2016 53 4.912.600 181500 1.253.802 2849550 9197452 5% 4,06+5% 01/01/2016 12/12 Trung cấp Sư phạm Ngoại ngữ văn phòng B Tin học văn phòng B 10/09/2000 10/09/2001 Đảng viên Chi bộ Trường Tiểu học Tân Lập xã Tân lập huyện Mộc Châu Nguyễn Thị Thuận 20029379 20029379 26/03/1988 Trường vừa học vừa làm Nông Trường Mộc châu 01/01/1993 Giảng dạy 24 năm UBND huyện Tặng giấy khen 7/2016 Tốt 54 kg 162 cm O 50371224 13/10/2015 Công An tỉnh Sơn la 1800000679 21/06/2000 16/06/1990 20/06/1992 1992 Trường Sư Phạm I Hát Lót Sơn la Trung cấp Giáo viên Tiểu học Việt nam Chính quy Trung cấp Trung bình Bằng tốt nghiệp Số C 40040/GD-ĐT 1990->1992 01/01/1993 31/09/2002 Trường PTCS Tân Lập, MCSL Giáo viên Không Không Không Bố đẻ Lê Thế Chung 1933 Hưu trí Xã Thiệu Thịnh, huyện Thiệu yên, tỉnh Thanh Hóa Tiểu khu Bệnh Viện II NTMC Đã chết 2010 Bệnh tật 01/01/1993 31/10/1993 15114 1/12 1,74 B 100% 432/QĐ Tập sự 01/08/2015 23/05/2016 Toàn diện HTTNV Phân loại CC-VC 27/32
16/03/2015 16/06/2015 2015 Viện nghiên cứu Đào tạo và phát triển công nghệ thông tin Bồi dưỡng Ngoại ngữ Việt Nam Vừa học, vừa làm Bồi dưỡng 3 tháng Khá Chứng chỉ Ngoại ngữ NB-377-0011 5.000.000 Tự túc 16/03-> 16/06/2015 01/10/2002 31/11/2011 Trường Tiểu học 19/5 TTNTMC Giáo viên Mẹ đẻ Nguyễn Thị Đức 1940 Hưu trí Xã Thiệu Thịnh, huyện Thiệu yên, tỉnh Thanh Hóa Tiểu khu Bệnh Viện II NTMC Còn sống 01/11/1993 31/10/1995 15114 2/12 1,91 B 100% 1131/TCCQ
16/03/2015 16/06/2015 2015 Viện nghiên cứu Đào tạo và phát triển công nghệ thông tin Bồi dưỡng Tin học Việt Nam Vừa học, vừa làm Bồi dưỡng 3 tháng Khá Chứng chỉ Tin học TA-328-0032 5.000.000 Tự túc 16/03-> 16/06/2016 01/12/2011 31/09/2015 Trường Tiểu học Tân Hợp MCSL Giáo viên Chồng Hồ Minh Thắng 1972 Nông dân Xã Xuân Vinh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Tạm trú, Tiểu khu, Nhà Nghỉ Còn sống 01/11/1995 31/10/1997 15114 3/12 2,08 B 100% 41/QĐ
10/1/2015 10/13/2016 Trường Tiểu học Tây Tiến MCSL Giáo viên Các con Con gái: Hồ Thu Hiền 1993 Nông dân Xã Xuân Vinh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Tiểu khu Tiền Tiến TTNTMC Còn sống 01/11/1997 31/10/1999 15114 4/12 2,25 B 100% 415/QĐ-CT
Các con Con trai: Hồ Duy Hòa 2004 Học sinh Xã Xuân Vinh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa TT Tiểu khu Nhà Nghỉ TTNTMC Còn sống 01/11/1999 31/10/2001 15114 5/12 2,42 B 100% 529/QĐ-CT
Anh Anh:  Lê Thế Thành 1968 Nông dân Xã Thiệu Thịnh, huyện Thiệu yên, tỉnh Thanh Hóa Tiểu khu Bệnh Viện II NTMC Còn sống 01/11/2001 31/10/2003 15114 6/12 2.59 B 100% 191/QĐ-CT
Anh Anh Lê Thế Hưng 1970 Nông dân Xã Thiệu Thịnh, huyện Thiệu yên, tỉnh Thanh Hóa Tiểu khu Bệnh Viện II NTMC Còn sống 01/11/2003 31/10/2005 15114 7/12 3,26 B 100% 1193/QĐ-CT
Em Em Lê Thế Tư 1973 Nông dân Xã Thiệu Thịnh, huyện Thiệu yên, tỉnh Thanh Hóa Tiểu khu Bệnh Viện II NTMC Đã chết 2013 Bệnh tật 01/11/2005 31/10/2007 15114 8/12 3,46 B 100% 227/QĐ-CT
Em Em Lê Thị Hường 1976 Nông dân Xã Thiệu Thịnh, huyện Thiệu yên, tỉnh Thanh Hóa Tiểu khu Bệnh Viện II NTMC Còn sống 01/11/2007 31/10/2009 15114 9/12 3,66 B 100% 141/QĐ-CT
Em Em Lê Thế Hoàn 1978 Nông dân Xã Thiệu Thịnh, huyện Thiệu yên, tỉnh Thanh Hóa Tiểu khu Nhà Nghỉ NTMC Còn sống 01/11/2009 31/10/2011 15114 10/12 3,86 B 100% 220/QĐ-UBND
Em Em Lê Thế Toàn 1979 Nông dân Xã Thiệu Thịnh, huyện Thiệu yên, tỉnh Thanh Hóa Tiểu khu Bệnh Viện II NTMC Còn sống 01/11/2011 31/10/2013 15114 11/12 4,06 B 100% 08/QĐ-TTHTH
Em Em Lê Thị Nghĩa 1982 Nông dân Xã Thiệu Thịnh, huyện Thiệu yên, tỉnh Thanh Hóa Tiểu khu Bệnh Viện II NTMC Còn sống 01/11/2013 31/10/2015 15114 12/12 4,06+5% B 100% 53/QĐ-TH3/2
Anh Anh Lê Thế Thắng 1984 Nông dân Xã Thiệu Thịnh, huyện Thiệu yên, tỉnh Thanh Hóa Tiểu khu Bệnh Viện II NTMC Còn sống 01/08/2016 V.07.03.09 12/12 4,06+5% Giáo viên Tiểu học Hạng IV 28/QĐ-TH3/2 Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp mới
Bố chồng Hồ Văn Tu 1933 Hưu trí Xã Xuân Vinh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Tiểu khu 19/5, TTNT, MC Đã chết 2014 Ốm
Mẹ chồng Nguyễn Thị Chuyên 1938 Hưu trí Xã Xuân Vinh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Tiểu khu 19/5, TTNT, MC Còn sống
chị chồng Hồ Thị Tuyết 1962 Nông dân Xã Xuân Vinh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Nà Mường Chiềng Sại, MC Còn sống
chị chồng Hồ Thị Thoa 1975 Giáo viên Xã Xuân Vinh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trường Phổ thông Cơ sở Chiềng Khoa,Vân Hồ Còn sống
17 VC NGUYỄN THỊ TỐ UYÊN Không 09/10/1977 Nữ Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Xã Tú Vũ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ Kinh Không không  Tiểu khu 11, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La  Tiểu khu 11, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Không nghề nghiệp  01/09/1995 Ủy ban Nhân dân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Trường Tiểu học Tây Tiến Ủy ban Nhân dân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 01/02/2015 Giáo viên V.07.03.09 08/08/2016 10 3,86 01/09/2016 01/09/2018 32 4.670.600 887.414 2.940.300 8.498.314 09/12 Đại học Sư phạm Ngoại ngữ văn phòng B Tin học văn phòng B 01/04/2008 01/04/2009 Đảng viên Chi bộ Trường Tiểu học Nà Mường, xã Nà Mường, huyện Mộc Châu Nguyễn Thị Yến 009517 20052207 26/03/1992 Trung học Cơ sở Mộc Lỵ 09/01/1995 Chiến sĩ Thi đua Cấp cơ sở Giảng dạy 20 năm Chiến sĩ Thi đua Cấp cơ sở 06/2011 Tốt 55 kg 155 cm A 050320220 20/06/2005 Công An tỉnh Sơn la 1896020554 4/6/2015 Bố đẻ Nguyễn Kim Hoàn 1936 Hưu trí Xã Tu vũ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ Tiểu khu 4, thị trấn Mộc Châu Còn sống 01/09/1995 30/08/1996 15114 1/12 1,57 B 100% Tập sự 01/08/2015 23/05/2016 Toàn diện HTTNV Phân loại CC-VC 30/32
10/1/1992 06/01/1995 1995 Trường Sư Phạm I Hát Lót Sơn la Trung cấp Giáo viên Tiểu học Việt nam Chính quy Trung cấp Trung bình Bằng tốt nghiệp 237041 Nhà nước nuôi 1992-1995 01/09/1995 31/01/2015 Trường Tiểu học Nà Mường Giáo viên Không Không Mẹ đẻ Phan Thị Hải 1943 Hưu trí Xã Đức Thủy,huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh Tiểu khu 4, thị trấn Mộc Châu Còn sống 01/09/1996 30/08/1998 15114 1/12 1,74 B 100%
06/2009 08/2012 2012 Trường Đại học Sư phạm II, Hà Nội Đại học Giáo viên Tiểu học Việt nam Vừa học, vừa làm Đại học Trung bình Bằng tốt nghiệp 678245 9000000 Tự túc 2008-2012 01/02/2015 15/10/2016 Trường Tiểu học Tây Tiến Giáo viên Vợ/Chồng Chồng: Hà Quang Thơ 1978 Hiệu Trưởng Giáo viên THCS Quy Hướng Xã Long Xuyên, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội Tiểu khu 11, thị trấn Mộc Châu Còn sống 01/09/1998 30/08/2000 15114 2/12 1,91 B 100%
13/05/2016 13/07/2016 2016 Trường Cao Đẳng Sơn La Bồi dưỡng Ngoại ngữ Việt Nam Vừa học, vừa làm Bồi dưỡng 3 tháng Khá Chứng chỉ Ngoại ngữ A2333837 5.000.000 Tự túc 13/07/2016 Con trai:  Hà Ngọc Anh 2002 Học sinh Trường THCS Mộc Lị Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Nội Tiểu khu 11, thị trấn Mộc Châu Còn sống 01/09/2000 30/08/2002 15114 3/12 2,08 B 100% 209/QĐ-CT
22/05/2008 22/08/2008 2008 Trường Trung Tâm ngoại ngữ Tin học U3A Hà Nội Bồi dưỡng Tin học Việt Nam Vừa học, vừa làm Bồi dưỡng 3 tháng Khá Chứng chỉ Tin học 05265 5.000.000 Tự túc 22/08/2008 Con trai: Hà Quang Thanh 2012 Học sinh Trường Mầm Non Tây Tiến Xã Long Xuyên, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội Tiểu khu 11, thị trấn Mộc Châu Còn sống 01/09/2002 30/08/2004 15114 4/12 2,25 B 100% 1494/QĐ-CT
 Anh: Nguyễn Thế Biên 1964 Nông dân Xã Tu vũ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ Tiểu khu 4, thị trấn Mộc Châu Còn sống 01/09/2004 30/08/2006 15114 5/12 2,86 B 100% 06/QĐ-CT
Anh Nguyễn Đại Cương 1968 Nông dân Xã Tu vũ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ Tiểu khu 8, thị trấn Mộc Châu Còn sống 01/09/2006 30/08/2008 15114 6/12 3,06 B 100% 64/QĐ-CT
Anh  Nguyễn Mạnh Cường 1970 Nông dân Xã Tu vũ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ Tiểu khu 4, thị trấn Mộc Châu Còn sống 01/09/2008 30/08/2010 15114 7/12 3,26 B 100% 620/QĐ-UBND
Chị  Nguyễn Thành Vinh 1973 Nông dân Xã Tu vũ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ Gia Lâm, Hà Nội Còn sống 01/09/2010 30/08/2012 15114 8/12 3,46 B 100% 1684/QĐ-UBND
Chị  Nguyễn Thị Kim Oanh 1974 Giáo viên Tiểu học Chiềng Sinh Xã Tu vũ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ P. Chiềng Sinh, TP Sơn La Còn sống 01/09/2012 30/08/2014 15114 9/12 3,60 B 100% 20/QĐ
Em Nguyễn Anh Hoài 1979 Giáo viên Trường THPT Mộc Lỵ Xã Tu vũ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ Tiểu khu 6 Thị trấn Mộc Châu Còn sống 01/09/2014 30/08/2016 15114 10/12 3,66 B 100% 32/QĐ-TH
Em Nguyễn Tài Tú 1981 Giáo viên Trường THCS Nà Mường Xã Tu vũ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ Tiểu khu 4, thị trấn Mộc Châu Còn sống 01/09/2016 V,07,03,09 11/12 3,86 Giáo viên Tiểu học Hạng IV 28/QĐ-TH3/2 Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp mới
Bố chồng Hà Quang Toàn 1950 Hưu trí Xã Long Xuyên, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội Tiểu khu 10, thị trấn Mộc Châu Còn sống
Mẹ chồng Nguyễn Thị Hưu 1955 Nông dân Xã Long Xuyên, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội Tiểu khu 10, thị trấn Mộc Châu Còn sống
em chồng Hà Thị Thỏa 1979 Giáo viên Trường THCS Chiềng Hắc Xã Long Xuyên, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội Tiểu khu 11, thị trấn Mộc Châu Còn sống
em chồng  Hà Thị Thúy 1982 Giáo viên Trường THCS Tà Lại Xã Long Xuyên, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội Tiểu khu 11, thị trấn Mộc Châu Còn sống
em chồng Hà Quang Thành 1985 Phó trưởng phòng Công chức Phòng TN Môi trường MC Xã Long Xuyên, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội Tiểu khu 10, thị trấn Mộc Châu Còn sống
18 VC VŨ THỊ THU Không 01/01/1962 Nữ Bệnh viện Đa Khoa tỉnh Sơn La Xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên Kinh Không không Số nhà 59, Tiểu khu 11, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Số nhà 59, Tiểu khu 11, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Không nghề nghiệp 01/09/1982 Ủy ban Nhân dân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Trường Tiểu học Tây Tiến Ủy ban Nhân dân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 01/09/1989 Giáo viên V.07.03.08 01/08/2016 10 4,89 01/07/2014 01/04/2017 20 5.916.900 1.952.577 3.563.450 11.432.927 10/10 Cao đẳng Sư phạm Tin học văn phòng B 19/05/1994 19/05/1995 Đảng viên Chi bộ Trường PTCS 3/2 Trần Thị Cường, Phan Thanh Hào 20.008709 26/03/1979 Trung học Sư phạm I Sơn la 09/1982 CTCĐCS Chiến sĩ Thi đua Cấp cơ sở 2015 Giảng dạy 34 năm UBND tỉnh Tặng Bằng khen 10/2007 Tốt 54kg 155 cm 0 0500112841 25/05/2011 Công An tỉnh Sơn la 1896021519 31/12/1996 8/1977 5/1982 1982  Trung học Sư phạm Trung cấp  Cấp 1 hệ 10+2  Việt Nam  Tập trung  Trung cấp  Trung bình Bằng tốt nghiệp C271473  Tự túc  ‘1977-1982 01/09/1982 31/08/1989 Trường PTCS 19/5 Giáo viên Bố Vũ Ngọc Giao 1926 Hưu trí Xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên Tiểu khu 11, Thị trấn  Mộc Châu Còn sống 01/09/1982 01/12/1989 3/12 1,91 B 01/08/2015 23/05/2016 Toàn diện HTTNV Phân loại CC-VC 26/32
01/06/2001 01/08/2003 2003 Trường Đại học Tây Bắc Cao đẳng Cao đẳng Tiểu học Việt nam Vừa học, vừa làm Tập trung Giỏi Cử nhân Cao đẳng B0023417 10.000.000 Tự túc 2001->2003 011/09/1989 17/10/2016 Trường Tiểu học Tây Tiến Giáo viên Mẹ Trần Thị Hân 1935 Hưu trí Xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên Tiểu khu 11, Thị trấn  Mộc Châu Còn sống 01/01/1990 01/01/1993 15114 5/12 2,25 B 100% Mất QĐ
21/04/2008 21/07/2008 2008 Trung Tâm tin học và ngoại ngữ, Hà Nội Trình độ B Tin học Việt nam Vừa học, vừa làm Giỏi Chứng chỉ Tin học N0: 42-1333/lncom 5.000.000 Tự túc 2008->2008 Vợ/Chồng Chồng: Lê Trọng Thể 1959 Ly hôn 01/01/1994 31/12/1995 15114 4/12 2,42 B 100% 287/QĐ
Con Lê Minh Thắng 1987 Bộ đội Trạm Ra Đa 37 xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn la Xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định Tiểu khu Bệnh viện II, Thị trấn TTMC Còn sống 01/01/1996 31/12/1997 15114 5/12 2,59 B 100% 174/TCCQ
Con  Lê Vũ Minh Hải 1993 Bộ đội Đồn Biên Phòng 469 xã Lóng Sập Mộc Châu tỉnh Sơn la Xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định Tiểu khu 11, Thị trấn  Mộc Châu Còn sống 01/01/1998 31/12/1999 15114 6/12 2.76 B 100% 158/QĐ-TCCQ
Chị Vũ Thị Xuân 1960 Hưu trí Xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên Tiểu khu 12, Thị trấn  Mộc Châu Còn sống 01/01/2000 31/12/2001 15114 7/12 2,93 B 100% 969/QĐ-CT
Em Vũ Ngọc Tiên 1964 Công an Huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La Xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên Tiểu khu Bệnh viện II, Thị trấn TTMC Còn sống 01/01/2002 31/12/2003 15114 8/12 3,10 B 100% 1265/QĐ-CT
Em  Vũ Thế Lữ 1967 Nông dân Xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên Tiểu khu 11, Thị trấn  Mộc Châu Còn sống 01/01/2004 31/12/2005 15114 7/12 3,96 A0 100% 774/QĐ-CT Chuyển ngạch trung cấp sang cao đẳng
01/01/2006 31/12/2008 15a204 8/12 4,27 A0 100% 120/QĐ-CT
01/01/2009 31/01/2011 15a204 9/12 4,58 A0 100% 243/QĐ-CT
01/01/2012 30/06/2014 15a204 10/12 4,89 A0 100% 1684/QĐ-UBND Trước thời hạn
01/08/2016 V.07.03.08 10/12 4,89 Giáo viên Tiểu học Hạng III 100% 28/QĐ-TH3/2 Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp mới
19 CC VŨ VĂN HẢI Không 20/03/1963 Nam Xã Cổ Thành, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương Xã Cổ Thành, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương Kinh Không Không Số nhà 142 , Tiểu khu 10 TT Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Số nhà 142 , Tiểu khu 10 TT Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Không nghề nghiệp 09/1981 Phòng giáo dục huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Trường Tiểu học Tây Tiến UBND huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 01/09/2012 Giáo viên, kiêm Chủ Tịch CĐCS Dạy lớp 5a2 V.07.03.09. Giáo viên TH  hạng 4 1/8/2016 12 4,06+12% 1/10/2016 1/10/2017 34/QĐ-TH Tây Tiến 4,06+12% 100% 5502112 1702219 2795100 9999431 12% 540486 1/10/2016 Chủ Tịch CĐ 0,2 1210x 0,2 0,2 242,000 7/10 Đại học Sư phạm Tiểu học Sơ cấp 30/11/2013 30/11/2014 Đảng viên Chi bộ Trường Tiểu học 3-2 Vũ Thị Thu 011288 SL 20 07 06 95 15/01/1977 09/1981 Chủ Tịch CĐCS Dạy học CSTĐ cấp cơ sở 8/2015 Tốt 80 kg 175 cm 50265339 01/10/2012 Công an tỉnh Sơn La 1896020322 31/12/1996 9/1979 8/1981 1981 Chuyên môn nghiệp vụ Trung cấp Sư phạm Tiểu học Việt Nam Chính quy Tập trung Khá Bằng tốt nghiệp Từ cơ quan 9/1981 9/1984 Trường THCS Chiềng Tương, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Giáo viên Tiểu học Bố đẻ Vũ Văn Phòng 1941 Nông dân Xã Cổ Thành, huyên Chí Linh, tỉnh Hải Dương Xã Cổ Thành, huyên Chí Linh, tỉnh Hải Dương Còn sống 9/1993 3/1995 2,42 100% Mất QĐ 1/9/2015 23/5/2016 Toàn diện HTTNV Phân loại CCVC 32/32
9/1990 6/1992 1992 Nâng cao trình độ chuyên môn Trung cấp Sư phạm Tiểu học Việt Nam Vừa làm vừa học Tại chức Khá Bằng tốt nghiệp 500000 Tự túc 10/1984 .8/1988 Trường THCS Liên Ái, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Giáo viên Tiểu học Mẹ đẻ Ngô Thị Biểu 1943 Nông dân Xã Hùng An, huyên Kim Đông, tỉnh Hưng Yên Tiểu khu 10, TT Mộc Châu, huyên Mộc Châu, tỉnh Sơn La Còn sống 4/1995 9/1997 2,93 B 100% Mất QĐ
9/2008 8/2012 2012 Nâng cao trình độ chuyên môn Đại học Sư phạm Tiểu học Việt Nam Vừa làm vừa học Tại chức Khá Bằng tốt nghiệp 678133 10.000.000 Tự túc 2008-2012 9/1988 .8/1989 Trường THCS Tú Nang, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Giáo viên Tiểu học Vợ Phạm Thị Tuyêt 1963 Phó phòng GD&ĐT Giáo viên Phòng GD&ĐT huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Xã Tân dân, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương Tiểu khu 10, TT Mộc Châu, huyên Mộc Châu, tỉnh Sơn La Còn sống 10/1997 9/1999 3,06 B 100% Mất QĐ
9/1989 .8/1990 Trường TH Mường Sang, huyện Mộc  Châu, tỉnh Sơn La Giáo viên Tiểu học Con đẻ Vũ Mai Ngọc Anh 1990 Nhân viên Cán bộ Phòng tài nguyên & môi trường huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Xã Cổ Thành, huyên Chí Linh, tỉnh Hải Dương Tiểu khu 10, TT Mộc Châu, huyên Mộc Châu, tỉnh Sơn La Còn sống 10/1995 9/1997 2,59 B 100% Mất QĐ
9/1989 .8/1992 Học nâng cao trình độ tại trường Bồi dưỡng giáo dục Mộc Châu, tỉnh Sơn La Giáo viên Tiểu học Con đẻ Vũ Ngọc Mai Anh 1994 Sinh viên Trường Đại học kinh doanh và Công nghệ Hà Nội Xã Cổ Thành, huyên Chí Linh, tỉnh Hải Dương Tiểu khu 10, TT Mộc Châu, huyên Mộc Châu, tỉnh Sơn La Còn sống 10/1997 9/1999 2,59 B 100% Mất QĐ
9/1992 .10/2008 Trường TH Mường Sang, huyện Mộc  Châu, tỉnh Sơn La Giáo viên Tiểu học Em ruột Vũ Văn Phương 1977 Nông dân Xã Cổ Thành, huyên Chí Linh, tỉnh Hải Dương Xã Cổ Thành, huyên Chí Linh, tỉnh Hải Dương Còn sống 10/1999 9/2001 2,76 B 100% Mất QĐ
11/2008 8/2012 Trường TH Chiềng Khừa, huyện Mộc  Châu, tỉnh Sơn La Giáo viên Tiểu học Em ruột Vũ Thị Phượng 1979 Nông dân Xã Cổ Thành, huyên Chí Linh, tỉnh Hải Dương Xã Cổ Thành, huyên Chí Linh, tỉnh Hải Dương Còn sống 10/2001 9/2003 2,93 100% Mất QĐ
9/2012 10/2016 Trường TH Tây Tiến, huyện Mộc  Châu, tỉnh Sơn La Giáo viên Tiểu học Bố vợ Phạm Văn Ngãi 1928 Cán bộ Hưu trí Xã Tân dân, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương Tiểu khu 10, TT Mộc Châu, huyên Mộc Châu, tỉnh Sơn La Còn sống 10/2003 9/2005 3,46 100% Mất QĐ
3/2014 10/2016 CĐCS Trường TH Tây Tiến, huyện Mộc  Châu, tỉnh Sơn La Giáo viên Tiểu họcChủ Tịch Công đoàn Mẹ vợ Phạm Thị Thành 1939 Cán bộ Hưu trí Xã Yên Đức, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh Tiểu khu 10, TT Mộc Châu, huyên Mộc Châu, tỉnh Sơn La Còn sống 6/2006 11/2007 3,66 B 100% Mất QĐ
8/2016 CĐCS Trường TH Tây Tiến, huyện Mộc  Châu, tỉnh Sơn La Giáo viên Tiểu học hạng 4 .Chủ Tịch Công đoàn Em vợ Phạm Thị Nhung 1968 Phó Bí thư huyện ủy Cán bộ Huyện Ủy huyện Mộc Châu Xã Tân dân, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương Tiểu khu 12, TT Mộc Châu, huyên Mộc Châu, tỉnh Sơn La Còn sống 10/2005 9/2007 3,86 B 100% Mất QĐ
Em vợ Phạm Thị Hường 1970 Phó Hiệu trưởng Dạy học Trường THPT huyện Yên Châu Xã Tân dân, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương Tiểu khu 1, TT Mộc Châu, huyên Yên  Châu, tỉnh Sơn La Còn sống 10/2007 9/2009 4,06 B 100% Mất QĐ
Em vợ Phạm Thị Huệ 1974 Hiệu trưởng Dạy học Trường Tiểu học Lóng Sập, huyện Mộc Châu Xã Tân dân, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương Tiểu khu 7, TT Mộc Châu, huyên Mộc Châu, tỉnh Sơn La Còn sống 10/2009 9/2010 4,06+5% B 100% 141/QĐ-CT
Em vợ Phạm Đình Hải 1976 Công nhân Điện lực huyện Mộc Châu. Xã Tân dân, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương Tiểu khu 10, TT Mộc Châu, huyên Mộc Châu, tỉnh Sơn La Còn sống 10/2010 9/2011 4,06+6% B 100% Mất QĐ
Em vợ Phạm Đình Hưng 1981 Cán bộ Trng tâm chính trị huyện Mộc Châu Xã Tân dân, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương Tiểu khu 10, TT Mộc Châu, huyên Mộc Châu, tỉnh Sơn La Còn sống 10/2011 9/2012 4,06+7% B 100% 220/QĐ-UBND
Em vợ Phạm Châu Hương 1983 Viên chức Dạy học Trường THXCS Lê Quý Đôn, huyện Mộc Châu Xã Tân dân, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương Tiểu khu 2, TT Mộc Châu, huyên Mộc Châu, tỉnh Sơn La Còn sống 10/2012 9/2013 4,06+8% B 100% 244/QĐ-UBND
10/2013 9/2014 4,06+9% B 100% 04/QĐ-TH32
10/2014 9/2015 4,06+10% B 100% 24/QĐ-TH3/2
10/2015 9/2016 4,06+11% B 100%
10/2016 9/2017 4,06+12% Giáo viên Tiểu học hạng IV 100% 34/QĐ-TH Tây Tiến
20 VC PHẠM THỊ THỊNH Không 10/19/1966 Nữ Xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa Konh Không Không Số nhà 51, đường 20/11, Tiểu khu 11, TT Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Số nhà 51, đường 20/11, Tiểu khu 11, TT Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Công nhân 02/1984 Công ty xây dựng II, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Trường Tiểu học Tây  Tiến Ủy Ban nhân dân huyện Mộc Châu 9/2012 Giáo viên, kiêm tổ trưởng tổ chuyên môn 4+5, Phó chủ tịch công đoàn cơ sở Tổ trưởng 0,2. Phó Chủ Tịch Công đoàn 0,14 Tổ trưởng TCM 9/1999. CTCĐCS 9/2004 Dạy lớp 5a1. V.07.03.08. Giáo viên TH hạng 3 1/8/2016 10 4.89 1/4/2016 1/4/2019 17/QĐ-TH32 4.89 100% 5915900 242000 1601314 3260950 11020164 12/12 Cao đẳng Sư phạm Tiểu học 11/23/1999 11/23/2000 Đảng viên Chi bộ trường Tiểu học 3-2 Trần Thị Cường 001 691 SL 20 011 836 3/26/1983 Trường THPT huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa 9/1988 Chủ Tịch Công đoàn cơ sở CSTĐCS Dạy học Sở giáo dục Sơn La 03/2003 Tốt 50 kg 152 cm 50285525 6/6/2011 Công an tỉnh Sơn La 1896021521 31/12/1996 9/1986 8/31/2003 1988 Chuyên môn nghiệp vụ Trung cấp Sư phạm Tiểu học Việt Nam Chính quy Tập trung Khá Bằng tốt nghiệp 758/QĐ 1986-1988 02/1984 08/1986 Công nhân công ty xây dựng huyện Mộc Châu-Sơn La Tổ sản xuất vật liệu XD Công nhân Bố Phạm Đăng Phồn 1936 Nhân dân Xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa Thanh niên xung phong Đã mất 2007 Tuổi già 10/1996 9/1998 15114 2,25 B 100% 401/QĐ 01/08/2015 23/05/2016 Toàn diện HTXSNV Phân loại CC-VC 3232
6/2001 8/1988 2003 Chuyên môn nghiệp vụ Cao đẳng Sư phạm Tiểu học Việt Nam Chuyên tu Tập trung Khá Bằng tốt nghiệp 0023414 2001-2003 09/1988 12/1990 Trường Hua Păng-huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Giáo viên dạy Tiểu học Giáo viên Mẹ Phạm Thị Viên 1936 Nhân dân Xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa Thanh niên xung phong Còn sống 10/1998 9/2000 15114 2,42 B 100% 03/QĐ-TCCQ
01/1990  09/2002 Trường Tiểu hoc 3-2 Giáo viên dạy Tiểu học Giáo viên Chồng Cao Văn Chu 1963 Tiểu Khu trưởng Nhân dân Tiểu Khu 11,  TT Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Xã Quyết Thắng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. Tiểu Khu 11,  TT Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Còn sống 10/2000 9/2002 15114 2,59 B 100% Mất QĐ
09/1999 01/09/2002 Trường Tiểu hoc 3-2 Giáo viên dạy Tiểu học Tổ trưởng tổ khối 5 Con đẻ Cao Minh Hồng 1989 Kinh doanh Tiểu Khu 11,  TT Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Xã Quyết Thắng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. Tiểu Khu 11,  TT Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Còn sống 10/2002 9/2004 15114 2,76 B 100% 658/QĐ-CT
10/2002 09/2003 Trường Tiểu học Chiềng Khừa Giáo viên dạy Tiểu học Giáo viên GV Tăng cương Con đẻ Cao Thị Hoài Thanh 1992 Giáo viên Xã Quyết Thắng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. 10/2004 6/2006 15114 3,46 B 100% 1193/QĐ-CT
06/2001 06/2003 Trường Tiểu hoc 3-2 Giáo viên dạy Tiểu học Tổ trưởng tổ khối 5 Học chuyên tu Chi ruột Phạm Thi Sinh 1957 Hiệu trưởng Giáo viên nghỉ hưu Trường Mầm non Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa Còn sống 7/2005 9/2007 15a204 6 3,65 A0 100% Chuyển lương ngạch bậc
10/2005 09/2006 Trường Tiểu học Chiềng Khừa Giáo viên dạy Tiểu học Giáo viên GV Tăng cương Anh ruột Phạm Đăng Phượng 1960 Trạm trưởng y tá Trạm y tế Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa Bộ đội Còn sống 10/2007 9/2010 15a204 7 3,96 A0 1 734/QĐ-CT
10/2006 09/2012 Trường Tiểu hoc 3-2 Giáo viên dạy Tiểu học Tổ trưởng tổ khối 5 Em ruột Phạm Đăng Lương 1970 Thợ xây Xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa Tiểu Khu 6,  TT Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Còn sống 10/2010 9/2013 15a204 8 4,27 A0 1 112/QĐ-UBND
09/2012 Trường Tiểu hoc 3-2 Giáo viên dạy Tiểu học Em ruột Phạm Đăng Xuân 1974 Thợ xây Xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa Còn sống 10/2013 3/2016 15a204 9 4,58 A0 1 03/QĐ-TH32
Bố chồng Cao Văn Sáu 1926 Nông dân Xã Quyết Thắng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. Xã Quyết Thắng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. Mất năm 1990 Đã chết 4/2016 3/2019 V.07.03.08 10 4,89 Giáo viên TH hạng 3 1 03/QĐ-TH32 Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp mới
Mẹ chồng Đồng Thị  Biển 1927 Nông dân Xã Quyết Thắng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. Xã Quyết Thắng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. Còn sống
Bố chồng Cao Văn Sáu 1928 Nông dân Xã Quyết Thắng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. Xã Quyết Thắng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. Còn sống
Anh chồng Cao Văn Sử 1952 Nông dân Xã Quyết Thắng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. Xã Quyết Thắng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. Còn sống
Chị  chồng Cao Thị Tuyển 1936 Hưu trí Xã Quyết Thắng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. Tiểu Khu 10,  TT Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Còn sống
Anh chồng Cao Văn Chử 1960 Nông dân Xã Quyết Thắng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. Xã Quyết Thắng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. Còn sống
Em  chồng Cao Văn Như 1968 Nông dân Xã Quyết Thắng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. Xã Quyết Thắng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. Còn sống
Em  chồng Cao Văn Rư 1970 Nông dân Xã Quyết Thắng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. Xã Quyết Thắng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. Còn sống
21 VC HÀ THỊ BAN Không 5/4/1977 Nữ Xã Mường Tè, Mộc Châu, Sơn La Xã Mường Tè, Mộc Châu, Sơn La Thái Không Không Tiểu khu 3, Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La Tiểu khu 3, Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La Không nghề nghiệp 9/1/1996 Ủy ban Nhân dân huyện Mộc Châu, Sơn La Tổ khối 5 Trường Tiểu học Tây Tiến 10/1/2015 Giáo viên tiểu học Số: 28/QĐ-TH 3-2 Giáo viên giảng dạy lớp 5 V.07.03.09 8/1/2016 10 3.66 9/1/2015 01/09/20017 Số: 06/QĐ-THTN 3.66 100 4,428,600 797.148 2,819.300 8,045,048 ,12/12 Đại học Giáo viên Tiểu học Sơ cấp Anh B B 3/26/1993 Đoàn viên Chi Đoàn TPTCS Mường Tè ,01/09/1996 Công Đoàn Viên Chiến sĩ thi đua cơ sở 2013 Giảng dạy 20 năm Giấy khen 5/17/2013 Tốt 45Kg 150cm 50352618 6/19/2006 CA tỉnh Sơn La 1800001006 12/31/1999 9/1/1993 5/31/1996 1996 23C Trung cấp Sư phạm tiểu học Việt Nam Tập chung Trung cấp Trung bình Bằng tốt nghiệp Số C 348149 1994-1996 9/1/1996 31/09/1997 Trường PTCS Mường Tè Giáo viên Bố đẻ Hà Văn Thuân 1958 Nông Dân Mường Tè-Vân Hồ- Sơn La Mường Tè-Vân Hồ- Sơn La Còn sống ,01/09/1996 31/8/1999 15114 1,57 100% Số: 238QĐ/UB 31/5/2016 Toàn diện HT TNV Phân loại CBVC 30/30 100%
2009 2012 2013 C Bằng Cử Nhân Giáo dục tiểu học Việt Nam Vừa làm vừa học Đại học Khá Bằng tốt nghiệp 678102 9000000 Tự túc 2009-2012 10/1/1997 31/09/2004 Trường Cấp 1+2 Chiềng Yên Giáo viên Mẹ đẻ Hà Thị Nhòi 1957 Nông Dân Mường Tè-Vân Hồ- Sơn La Mường Tè-Vân Hồ- Sơn La Còn sống 9/1/1999 31/8/2001 15114 1,74 B 100% Số: 216/QĐ-CT
2008 2008 2008 Khóa 07 Chứng chỉ tin học Việt Nam Vừa làm vừa học Chứng chỉ tin học Khá Chứng chỉ 6,698 Tự túc 2008 10/1/2004 31/09/2015 Trường Tiểu Học Tà Niết Giáo viên Chồng Vì Mạnh Sơn 5/30/1905 Phó Hiệu Trưởng Giáo Viên Trường Tiểu Học Quy Hướng Chiềng Yên-Vân Hồ-Sơn La Tiểu khu 3-Thị trần Mộc Châu-Huyện Mộc Châu Còn sống 9/1/2001 31/8/2003 15114 1,91 B 100% Số: 223/QĐ-CT
2015 2015 2015 Chứng chỉ tiếng Anh Việt Nam Vừa làm vừa học Chứng chỉ tiếng Anh Khá Chứng chỉ A 2068317 Tự túc 2015 10/1/2015 10/14/2016 Trường Tiểu Học Tây Tiến Giáo viên Con trai Vì Tùng Lâm 1998 Lái xe Chiềng Yên-Vân Hồ-Sơn La Tiểu khu 3-Thị trần Mộc Châu-Huyện Mộc Châu Còn sống 9/1/2003 31/8/2005 15114 2,08 B 100% Số: 2985/QĐ-CT
2015 2015 2015 Sơ cấp lý luận chính trị Việt Nam Vừa làm vừa học Sơ cấp lý luận chính trị Chứng nhận Tự túc 2015 Con gái Vì Hương Giang 2007 Học sinh Trường Tiểu Học Mộc Lị Chiềng Yên-Vân Hồ-Sơn La Tiểu khu 3-Thị trần Mộc Châu-Huyện Mộc Châu Còn sống 9/1/2005 31/8/2007 15114 2,66 B 100% Số: 1193/QĐ-CT
Em ruột Hà Thị Bích 1979 Giáo Viên Giáo Viên Trường Mần Non Mường Tè Mường Tè-Vân Hồ- Sơn La Mường Tè-Vân Hồ- Sơn La Còn sống 9/1/2007 31/8/2009 15114 2,86 B 100% Số: 13/QĐ-CT
Em ruột Hà Thị Bằng 1981 Cán bộ xã UBND Xã Mường Tè Mường Tè-Vân Hồ- Sơn La Mường Tè-Vân Hồ- Sơn La Còn sống 9/1/2009 31/8/2011 15114 3,06 B 100% Số: 490/QĐ-CT
Em ruột Hà Văn Kiên 1883 Nông Dân Mường Tè-Vân Hồ- Sơn La Mường Tè-Vân Hồ- Sơn La Còn sống 9/1/2011 31/8/2013 15114 3,26 B 100% số: 1019/QĐ-UBND
Em ruột Hà Văn Cường 1987 Lái xe Mường Tè-Vân Hồ- Sơn La Mường Tè-Vân Hồ- Sơn La Còn sống 9/1/2013 28/2/2015 15114 3,46 B 100% Số: 06/QĐ-THTN
Bố chồng Vì Mạnh Khường 1950 Hưu trí Xã Chiềng Yên, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La Xã Chiềng Yên, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La Còn sống 9/1/2015 V.07.03.09 3,66 Giáo viên TH hạng IV 100% Số: 28/QĐ-THTN
Mẹ chồng Dương Thúy Lan 1956 Hưu trí Xã Chiềng Yên, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La Xã Chiềng Yên, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La Còn sống
Em chồng Vì Mạnh Trường 1980 Nông Dân Xã Chiềng Yên, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La Xã Chiềng Yên, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La Còn sống
Em chồng Vì Thị Thủy 1983 Phó hiệu trưởng Trường Mần Non Chiềng Yên Xã Chiềng Yên, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La Xã Chiềng Yên, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La Còn sống
Em chồng Vì Thị Thúy 1985 Giáo Viên Trường Mần Non Chiềng Yên Xã Chiềng Yên, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La Xã Chiềng Yên, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La Còn sống
22 VC ĐINH THỊ LOAN Không 20/07/1972 Nữ Bệnh viện Gia Viễn C, Ninh Bình Xã Gia Lạc, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình Kinh Không Không Tiểu khu 2, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La  Tiểu khu 2, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu Không nghề nghiệp 01/09/1995 Ủy ban Nhân dân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Giáo viên Ủy ban Nhân dân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 1/9/1995 0,3 1/2/2015 Số 39/QĐ TH3/2 Giáo viên chuyên Họa từ lớp 1 đến lớp 5 V.07.03.08 01/09/2016 6 3,96 01/09/2016 01/09/2019 18 100% 4,791,600 3,911,204 8,702,804 12/12 Cao đẳng Sư phạm Cử nhân Không Không Không 26/03/1985 Trường THPT Gia Viễn C 01/09/1995 Giảng dạy 21 năm Tốt 49 kg 1,62 m B Không Không 050473992 19/03/2003 Công An tỉnh Sơn la 1800000692 31/12/1996 01/08/1993 01/06/1995 1995 Trường Sư Phạm I Hát Lót Sơn la Trung cấp Giáo viên Tiểu học Việt Nam Chính quy Trung cấp Trung bình Bằng tốt nghiệp Số C 237289/GD-ĐT 1993->1995 01/09/1995 10/2016 Trường Tiểu học 3/2 nay thuộc Trường Tiểu học, Tây Tiến,MCSL Giáo viên Không Không Bố đẻ Đinh Xuân Biên 1942 ND Gia Viễn Ninh Bình Thôn Minh Đường Xã Gia Lạc Ninh Bình Còn sống 1/9/1995 31/8/1997 15114 1 1,57 B 100% Số: 511/QĐ-UB 1/8/2015 31/5/2016 Toàn diện HTT Phân loại CBVC 30/30 100%
01/06/2007 31/08/2009 2009 Trường Cao Đẳng Sư phạm Sơn La Cao đẳng Giáo viên Tiểu học Việt Nam Chính quy 3 năm Khá Bằng tốt nghiệp 10.000.000 Tự túc 2007-> 2009 Mẹ đẻ Vũ Thị Nhung 1945 ND Yên Mô Ninh Bình Thôn Minh Đường Xã Gia Lạc Ninh Bình Còn sống 1/8/1997 31/8/1998 15114 2 1,74 B 100% Số: 551/QĐ-UB
Trung tâm tin học và ngoại ngữ, Hà Nội Trung cấp Tin học Việt Nam Vừa học, vừa làm Bồi dưỡng 3 tháng Khá Chứng chỉ Tin học 5.000.000 Tự túc 2016 Chồng Nguyễn Đình Hùng 1973 ND Yên Mô Ninh Bình Tiểu khu 2, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/1998 31/8/2000 15114 3 1,91 B 100% Số: 259/QĐ-CT
Con Nguyễn Đình Mạnh 2000 Học sinh Yên Mô Ninh Bình Tiểu khu 2, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2000 31/82002 15114 4 2,08 B 100% Số: 172/QĐ-CT
Em Đinh Quang Phòng 1976 Cán Bộ Bộ Đội Quận Sơn Trà Gia Viễn Ninh Bình Quận 1 TP Đà Nẵng Còn sống 1/9/2002 31/8/2004 15114 6 2,25 B 100% Số: 1494/QĐ-CT
Em Đinh Thị Phượng 2000 Cán Bộ Bộ Đội Cầu Diễn Bắc Từ Liêm Gia Viễn Ninh Bình Bắc Từ Liêm Hà Nội Còn sống 1/9/2004 31/8/2006 15114 2,66 B 100% Số:  06 /QĐ-CT
Bố chồng Nguyễn Đình Nhỡ 1930 Hưu trí Yên Mô Ninh Bình Tiểu khu 68, TT Nông Trường, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2006 31/8/2008 15114 3,06 B Số: 64/QĐ-CT
Mẹ chồng An Thị Lắm 1932 Hưu trí Yên Mô Ninh Bình Tiểu khu 68, TT Nông Trường, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2008 31/8/2010 15114 3,26 B số: 620/QĐ-UBND
Chị chồng Nguyễn Thị Hương 1962 Cán Bộ Yên Mô Ninh Bình Tiểu khu 12, TT Mộc Châu , Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2010 30/08/2013 15a204 7 3,34 A0 Số: 721/QĐ-UBND
Anh chồng Nguyễn Đình Sơn 1965 Hưu trí Yên Mô Ninh Bình Tiểu khu 68, TT Nông Trường, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2013 30/08/2016 15a205 3,65 A0 Số: 01/QĐ-TH32
Chi chồng Nguyễn Thị Hoa 1967 Tự do Yên Mô Ninh Bình Tiểu khu 8, thị trấn  Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/9/2016 V.03.07.08 3,96 A0 Số: 33/QĐ-TH Tây Tiến
Chị chồng Nguyễn Thị Lan 1969 Giáo Viên Yên Mô Ninh Bình Tiểu khu 68, TT Nông Trường, Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Em chồng Nguyễn Thị Hường 1975 Cán Bộ Y tế Yên Mô Ninh Bình Phường Chiềng Lề TP Sơn La Còn sống
Em chồng Nguyễn Thị Hiền 1977 Cán Bộ Bưu Điện Yên Mô Ninh Bình Phường Chiềng Lề TP Sơn La Còn sống
23 VC LƯU THI MINH Không 09/11/1982 Nữ Tiên Thắng, Tiên Lãng, Hải Phòng Tiên Thắng, Tiên Lãng, Hải Phòng Kinh Không Không  Tiểu khu 8, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La  Tiểu khu 8, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Không nghề nghiệp 22/09/2003 Ủy ban Nhân dân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Giáo viên Ủy ban Nhân dân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 01/02/2015 Giáo viên âm nhạc, Tổng phụ trách đội Giáo viên V.07.03.12 01/08/2016 5 3,34 01/10/2014 01/01/2019 39 4,041,400 4,872,816 8,975,121 12/12 Cao đẳng Sư phạm Không Không Không Tin VP Không Không Không Không 26/03/1997 Đoàn viên Trung học Cơ sở 8/4 22/09/2003 Giảng dạy 13 năm Tốt 52 kg 1,55 m 0 Không Không 50461626 19/05/2015 Công An tỉnh Sơn la 1/08/2000 01/06/2003 2003 Cao đẳng nhạc họa sư phạm trung ương Cao đẳng Sư phạm âm nhạc Việt nam Chính quy Cao đẳng TB Khá Bằng tốt nghiệp T298960 Nhà nước nuôi 22/09/2003 27/11/2005 Trường THCS Suối Bàng Giáo viên Bố đẻ  Lưu Quang Đức 1961 Tự do Tiên Thắng – Tiên Lãng – Hải Phòng  Tiên Thắng – Tiên Lãng – Hải Phòng Còn sống 22/7/2003 30/6/2005 15a202 1 1,78 B 100% 1/8/2015 31/5/2016 Toàn diện HT XSNV Phân loại CBVC 30/32 93,75%
28/11/2005 30/09/2008 Trường PTDT Nội trú MC Giáo viên Mẹ đẻ Vũ Thị De 1962 Tiên Thắng – Tiên Lãng – Hải Phòng Tiên Thắng – Tiên Lãng – Hải Phòng Đã chết 2009 Đã chết 1/7/2005 30/6/2007 15a202 2 2,10 B 100% Số: 122 QĐ/CT
01/10/2008 30/01/2015 Trường THCS 14/6 Giáo viên Vợ/Chồng Đỗ Đức Quang 1973 Tự do Tiêu Động – Bình Lục – Hà Nam Tiểu khu 8, thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống 1/7/2007 30/6/2010 15a202 3 2,41 B 100% Số: 13/QĐ-CT
01/02/2015 19/08/2016 Trường TH 3/2 Giáo viên Con  Đỗ Phương Thảo 2004 Học sinh Trường THCS Mộc Lỵ Tiêu Động – Bình Lục – Hà Nam  Tiểu khu 8 thị trấn Mộc Châu Còn sống 1/7/2010 30/6/2013 15a202 4 2,72 B 100% Số: 620/QĐ-UBND
20/08/2016 Trường TH Tây Tiến Giáo viên Con  Đỗ Việt Cường 2009 Học sinh Trường TH Tây tiến Tiêu Động – Bình Lục – Hà Nam Tiểu khu 8 thị trấn Mộc Châu Còn sống 1/7/2013 31/12/2015 15a202 5 3,03 B 100% Số: 02/QĐ-THCS
Em Lưu Sơn Hải 1985 Tự do  Tiên Thắng – Tiên Lãng – Hải Phòng  Tiên Thắng – Tiên Lãng – Hải Phòng Còn sống 1/1/2016 V.07.03.08 6 3,34 III 100% Số: 15/QĐ-TH 3-2
Em  Lưu Thị Hồng 1988 Tự do Tiên Thắng – Tiên Lãng – Hải Phòng Tiên Thắng – Tiên Lãng – Hải Phòng Còn sống
Bố chồng Đỗ Đức Thịnh 1952 Hưu trí Tiêu Động – Bình Lục – Hà Nam Tiểu khu Xưởng Sữa, thị trấn Nông trường Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Mẹ chồng  Đoàn Thị Thúy 1957 Hưu trí  Trực Mỹ – Trực Ninh – Nam Định Tiểu khu Xưởng Sữa, thị trấn Nông trường Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La Còn sống
Chị chồng Đỗ Đức Vinh 1975  Nhân viên  Phòng nội vụ yên Châu Tiêu Động – Bình Lục – Hà Nam  Thị Trấn Yên Châu Còn sống
Chị chồng Đỗ Đức Thành 1978 Tự do Tiêu Động – Bình Lục – Hà Nam  Tiểu khu 84/85 Thị trấn nông trường Mộc Châu Còn sống
24 VC LÒ THỊ LIM Không 28/10/1990 Nữ Bó Sập, Lóng Sập, Mộc Châu, Sơn La Bó Sập, Lóng Sập, Mộc Châu, Sơn La Thái Không Không TK 19/5, xã Chiềng Sơn, Mộc Châu TK 19/5, xã Chiềng Sơn, Mộc Châu Không nghề nghiệp 1/1/2012 UBND huyện Mộc Châu Phòng GD&ĐT Mộc Châu UBND huyện Mộc Châu 1/1/2012 Văn Thư – Thư viện Nhân viên văn thư 01. 005 2 1.71 1/7/2016 1/7/2018 Số 29/QĐ-TH3-2 100% 2.069.100 2.858.000 12-Jan Trung cấp Hành chinh – Văn thư Tốt 58 1.58 B 0 50677153 23/3/2009 CA Sơn La 1412000419 28/3/2012 1/9/2009 1/11/2011 2011 Hành Chính – Văn thư Trung cấp Hành chính – Văn thư Việt Nam Chính quy Chính quy Khá Văn bằng tốt nghiệp A063636 Tự túc 2009-2011 1/1/2012 18/10/2016 Trường TH Tây Tiến Tổ Văn phòng Nhân viên văn thư Bố Lò Hải Yên 1965 Chủ Tịch UBND xã UBND Xã Lóng sập Bó sập – Lóng sập MC -SL Bó sập – Lóng sập MC -SL Còn sống 1/1/2012 1/7/2014 01 .008 1 1.53 B 100% Số 19/QĐ-TH3-2 1/8/2015 23/5/2016 Toàn diện HTNV Phân loại CBVC 26/32 75%
Mẹ Vì Thị Chóm 1970 Trồng trọt Bó sập – Lóng sập MC -SL Bó sập – Lóng sập MC -SL Còn sống 1/7/2014 1/7/2016 01. 005 2 1.71 B 100% Số 29/QĐ-TH3-2
Chồng Lò Minh Thường 19782 Nhân Viên NV Thư viện Trường TH Suối Sập Mường Khoa – Bắc Yên TK 19/5 Xã chiềng Sơn Còn sống
Chị Lò Thị Thơm 1986 Giáo viên Trường TH Lóng sập Bó sập – Lóng sập MC -SL Bó sập – Lóng sập MC -SL Còn sống
Em Lò Văn Long 1992 Sinh viên Trường Lục Quân 1 Bó sập – Lóng sập MC -SL Bó sập – Lóng sập MC -SL Còn sống
 con Lò phương Huyền 2012 Mường Khoa – Bắc Yên TK 19/5 Xã chiềng Sơn Còn sống
Bố chồng Lò Văn Phóng 1950 Trồng trọt Mường Khoa – Bắc Yên TK 3 Xã chiềng sơn Còn sống
Mẹ Chồng Phan Thị Huệ 1956 Hưu trí Khoái châu – Hưng  yên TK 3 Xã chiềng sơn Còn sống
Chị chồng Lò Thị Tâm 19080 Giáo viên Giáo viên Mường Khoa – Bắc Yên Mường Khoa – Bắc Yên Mường Khoa – Bắc Yên Còn sống
Em Chồng Lò Thị Tứ 1985 Giáo viên Giáo viên THCS Chiềng Xuân – Vân Hồ Mường Khoa – Bắc Yên TK 11 thị trấn Mộc Châu Còn sống
25 LĐHĐ BÙI THỊ MINH NGUYỆT 10/3/1978 Nữ Mộc Châu, Sơn La Bố Bùi Trí Huynh 1945 Hưu trí Gia Thanh, Gia Viễn, Ninh Bình TK 19/5, TTNT Mộc Châu Còn sống 8/1/2004 8/1/2006 01. 009 1 1.18 B 100% 1/8/2015 23/5/2016 Toàn diện HTNV Phân loại CBVC 24/32
Mẹ Trần Thị Ngọc 1947 Hưu trí Gia Thanh, Gia Viễn, Ninh Bình TK 19/5, TTNT Mộc Châu Còn sống 8/1/2006 8/1/2008 01. 009 2 1.36 B 100% Mất QĐ
Anh ruột Bùi Phú Mỹ 1972 Nông dân Gia Thanh, Gia Viễn, Ninh Bình TK 19/5, TTNT Mộc Châu Còn sống 8/1/2008 8/1/2010 01. 009 3 1.54 B 100% Mất QĐ
Không Anh ruột Bùi Phú Cường 1974 Kinh doanh Gia Thanh, Gia Viễn, Ninh Bình TK 19/5, TTNT Mộc Châu Còn sống 8/1/2010 8/1/2012 01. 009 4 1.72 B 100% Mất QĐ
Gia Thanh. Gia viễn. Ninh Bình Kinh Không Không TK 14, TT Mộc Châu TK 14, TT Mộc Châu Không nghề nghiệp 8/1/2004 UBND tỉnh Sơn La Phòng GD&ĐT Mộc Châu UBND tỉnh Sơn La 8/1/2004 Nhân Viên Phục vụ Anh ruột Bùi Phú Nguyên 1976 Kinh doanh Gia Thanh, Gia Viễn, Ninh Bình Thanh Xuân, Hà Nội Còn sống 8/1/2012 8/1/2014 01. 009 5 1. 90 B 100% số 16/QĐ-TH3/2
Nhân viên phục vụ 01. 009 6 2.08 8/1/2016 8/1/2018 Số 03/QĐ-TH3/2 100% 2.516.800 2.713.600 Tốt 54 0 50356914 19/5/2009 CA Sơn La 1804000233 1/3/2004 Em ruột Bùi Phú Sơn 1982 Điện lực Điện lực Than Uyên, Lai Châu Gia Thanh, Gia Viễn, Ninh Bình Than Uyên, Lai Châu Còn sống 8/1/2014 8/1/2016 01. 009 6 2.08 B 100% số 03/QĐ-TH3/2
Con Phạm Anh Dũng 2003 Học sinh Trường THCS Tây Tiến Quỳnh Phụ, Thái Bình TK 14, TT Mộc Châu Còn sống
Con Phạm Duy Hưng 2011 Quỳnh Phụ, Thái Bình TK 14, TT Mộc Châu Còn sống
26 LĐHĐ NGÔ GIA BÁU Không 15/2/1962 Nam Ứng Hòa, Hà Nội Sơn Công, Ứng Hòa, Hà Nội Kinh Không Không TK 11, TT Mộc Châu, Sơn La TK 11, TT Mộc Châu, Sơn La Xây Dựng 1/1/1982 UBND huyện Mộc Châu Phòng GD&ĐT Mộc Châu UBND huyện Mộc Châu 1/1/1993 Bảo vệ ( Tổ trưởng tổ văn phòng) Nhân viên bảo vệ T14-01-011-021 1/9/2016 12 3.48 1/12/2015 1/12/2016 Số 58/QĐ-TH3/2 100%  4.210.800 230  4.211.030 14% 1/12/2015 15/4/1981 Đoàn viên Thôn Vĩnh Thượng, Sơn Công, Ứng Hòa 00 477143A Tốt 70kg 168cm O 0 50399665 30/9/2014 CA Sơn La 1802003599 26/8/2002 1/1/1982 1/10/1988 Công ty xây dựng 2 Mộc Châu Công nhân Vợ Hoàng Thị Thúy 1966 Giáo viên Trường TH Mộc lỵ Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh phúc TK11- TTMC Còn sống 1/1/1994 1/12/1995 0 1011 6 1,89 100% 287/QĐ  01/09/2015  30/05/2016 Đánh giá toàn diện HTTNV Đánh giá cuối năm 33/33
1/11/1988 1/12/1992 Trường PTDT Nội Trú, huyện Mộc Châu Phòng GD&ĐT Mộc Châu Nhân viên bảo vệ Bố đẻ Ngô Đức Bản 1930 Sơn Công – Ứng Hòa-Hà Nội Sơn Công-Ứng Hòa – Hà Nội Đã chết 2008 Đã chết 1/12/1995 1/12/1996 0 1011 7 1,98 100% 1131/TCCQ
1/1/1993 Trường Tiểu học 3-2, huyện Mộc Châu Phòng GD&ĐT Mộc Châu Nhân viên bảo vệ Mẹ đẻ Lê Thị Tân 1932 Sơn Công – Ứng Hòa-Hà Nội Sơn Công-Ứng Hòa – Hà Nội Đã chết 1969 Đã chết 1/12/1996 1/12/1997 0 1011 8 2,07 100% 41/QĐ
Mẹ kế Nguyễn Thị Chuyển 1940 Sơn Công – Ứng Hòa-Hà Nội Sơn Công-Ứng Hòa – Hà Nội Còn sống 1/12/1997 1/12/1999  0 1011 9 2,16 100% 274/QĐ-CT
Chị ruột Ngô Thị Vốn 1952 Nông dân Sơn Công – Ứng Hòa-Hà Nội Tân Biên- Tây Ninh Còn sống 1/12/1999 1/12/2005 0 1011 10 3,48+5% 100% 1193/QĐ-CT
Anh ruột Ngô Đình Vinh 1954 Công nhân Công Ty xây dựng – Mộc Châu Sơn Công – Ứng Hòa-Hà Nội TK 13- TT Mộc Châu Còn sống 1/12/2015 10111 11 3,48+14% 100% 58/QĐ-TH32
Anh ruột Ngô xuân Vình 1957 Cán bộ Phòng Quỹ đất-UB huyện Mộc châu Sơn Công – Ứng Hòa-Hà Nội TK3- TT Mộc Châu Còn sống
</